Ipswich Town F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Watford F.C.

Ipswich Town F.C. vs Watford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Ipswich Town F.C. 1-1 Watford F.C. tại Championship, 4 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ipswich Town F.C. thắng 5, hòa 3, Watford F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 14
Phong độ
WWLLW Ipswich Town F.C.
DLLWL Watford F.C.
  1. 16' 0-1 I. Louza
  2. 21' J. Philogene · C. Kipre 1-1
  3. 45'+1 Kwadwo Baah
  4. HT1-1
  5. 55' George Hirst
  6. 59' Marc Bola
  7. 64' J. Taylor J. Cajuste
  8. 64' J. Clarke J. Philogene
  9. 64' I. Azon G. Hirst
  10. 72' L. Kjerrumgaard V. Semedo
  11. 72' E. Kayembe K. Baah
  12. 72' O. Maamma T. Ince
  13. 79' J. Greaves B. Johnson
  14. 79' M. Nunez C. Akpom
  15. 83' N. Irankunda M. Doumbia
  16. 90' M. Sissoko H. Kyprianou
  17. FT1-1

Đội hình

Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Kieran McKenna
  1. 28C. Walton 6.5
  2. 19D. Furlong 7.2
  3. 26D. O'Shea 6.9
  4. 4C. Kipre 7.7
  5. 18B. Johnson ▼ 79' 6.9
  6. 5A. Matusiwa 7.2
  7. 12J. Cajuste ▼ 64' 6.3
  8. 8S. W. Egeli 6.3
  9. 29C. Akpom ▼ 79' 6.9
  10. 11J. Philogene ▼ 64' 7.6
  11. 9G. Hirst ▼ 64' 6.3

Dự bị 9

  1. 15A. Young
  2. 24J. Greaves ▲ 79' 7.2
  3. 30C. Humphreys
  4. 14J. Taylor ▲ 64' 6.9
  5. 32M. Nunez ▲ 79' 6.3
  6. 20K. McAteer
  7. 47J. Clarke ▲ 64' 7.2
  8. 31I. Azon ▲ 64' 6.5
  9. 27D. Button
Watford F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Paulo César Pezzolano Suárez
  1. 1E. Selvik 6.5
  2. 2J. Ngakia 6.5
  3. 25J. Abankwah 6.6
  4. 6M. Pollock 7.2
  5. 16M. Bola 6.5
  6. 7T. Ince ▼ 72' 6.2
  7. 10I. Louza 8.5
  8. 5H. Kyprianou ▼ 90' 6.5
  9. 34K. Baah ▼ 72' 6.3
  10. 18V. Semedo ▼ 72' 6.2
  11. 20M. Doumbia ▼ 83' 6.2

Dự bị 9

  1. 12N. Baxter
  2. 3M. Alleyne
  3. 9L. Kjerrumgaard ▲ 72' 6.7
  4. 17M. Sissoko ▲ 90' 6.3
  5. 22J. Morris
  6. 29J. Petris
  7. 39E. Kayembe ▲ 72' 6.9
  8. 42O. Maamma ▲ 72' 6.5
  9. 66N. Irankunda ▲ 83' 6.7

Thống kê

012
520
58%Kiểm soát bóng42%
16Dứt điểm4
4Trúng đích2
7Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm2
6Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn1
2Phạt góc5
2Việt vị1
2Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
1Cứu thua4
0.23Bàn thắng ngăn chặn0.23
485Chuyền bóng350
404Chuyền chính xác259
83%Chính xác chuyền74%
1.94Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.34

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu50
93Ghi được58
52Thủng lưới73
1.79Bàn thắng mỗi trận1.16
18Giữ sạch lưới8
28Trên 2.5 bàn24
53Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu