Ipswich Town F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Watford F.C.

Ipswich Town F.C. vs Watford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Ipswich Town F.C. 0-2 Watford F.C. tại Championship, 19 tháng 2, 2013. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ipswich Town F.C. thắng 5, hòa 3, Watford F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 33
Phong độ
WWLLW Ipswich Town F.C.
DLLWL Watford F.C.
  1. 18' 0-1 I. Anya
  2. HT0-1
  3. 52' A. Mclean L. Martin
  4. 63' F. Nouble D. McGoldrick
  5. 72' Geijo F. Forestieri
  6. 72' 0-2 N. Chalobah
  7. 77' C. Forsyth I. Anya
  8. 84' M. Yeates T. Deeney
  9. FT0-2

Đội hình

Ipswich Town F.C.
  1. 13S. Henderson
  2. 5R. Stearman
  3. 4L. Chambers
  4. 3A. Cresswell
  5. 20T. Smith
  6. 7C. Edwards
  7. 8G. N'Daw
  8. 10M. Chopra
  9. 11L. Martin ▼ 52'
  10. 19L. Hyam
  11. 16D. McGoldrick ▼ 63'

Dự bị 7

  1. 25A. Mclean ▲ 52'
  2. 35F. Nouble ▲ 63'
  3. 1S. Loach
  4. 2E. Hewitt
  5. 6P. Kisnorbo
  6. 17A. Drury
  7. 27D. Murphy
Watford F.C.
  1. 1Almunia
  2. 12L. Doyley
  3. 27M. Cassetti
  4. 33N. Nosworthy
  5. 40J. Ekstrand
  6. 39N. Chalobah
  7. 22A. Abdi
  8. 8J. Hogg
  9. 21I. Anya ▼ 77'
  10. 41F. Forestieri ▼ 72'
  11. 9T. Deeney ▼ 84'

Dự bị 7

  1. 36Geijo ▲ 72'
  2. 11C. Forsyth ▲ 77'
  3. 7M. Yeates ▲ 84'
  4. 16S. Murray
  5. 20M. Vydra
  6. 30J. Bond
  7. 38C. Battocchio

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cardiff City F.C.
46 72 - 45 +27 87
2
Hull City A.F.C.
46 61 - 52 +9 79
3
Watford F.C.
46 85 - 58 +27 77
4
Brighton & Hove Albion
46 69 - 43 +26 75
5
Crystal Palace F.C.
46 73 - 62 +11 72
6
Leicester City F.C.
46 71 - 48 +23 68
7
Bolton Wanderers
46 69 - 61 +8 68
8
Nottingham Forest F.C.
46 63 - 59 +4 67
9
Charlton Athletic F.C.
46 65 - 59 +6 65
10
Derby County F.C.
46 65 - 62 +3 61
11
Burnley F.C.
46 62 - 60 +2 61
12
Birmingham City F.C.
46 63 - 69 -6 61
13
Leeds United A.F.C.
46 57 - 66 -9 61
14
Ipswich Town F.C.
46 48 - 61 -13 60
15
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 62 - 63 -1 59
16
Middlesbrough
46 61 - 70 -9 59
17
Blackburn Rovers
46 55 - 62 -7 58
18
Sheffield Wednesday F.C.
46 53 - 61 -8 58
19
Huddersfield Town A.F.C.
46 53 - 73 -20 58
20
Millwall F.C.
46 51 - 62 -11 56
21
Barnsley F.C.
46 56 - 70 -14 55
22
Peterborough United F.C.
46 66 - 75 -9 54
23
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 55 - 69 -14 51
24
Bristol City F.C.
46 59 - 84 -25 41
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu52
53Ghi được90
66Thủng lưới66
1.08Bàn thắng mỗi trận1.73
15Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn34
29Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu