Watford F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Ipswich Town F.C.

Watford F.C. vs Ipswich Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Watford F.C. 0-1 Ipswich Town F.C. tại Championship, 21 tháng 3, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Watford F.C. thắng 2, hòa 3, Ipswich Town F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 39
Trọng tài
Andy D'Urso, England
Phong độ
DLLWL Watford F.C.
WWLLW Ipswich Town F.C.
  1. 28' Daryl Murphy
  2. 34' G. Angella J. Ekstrand
  3. 37' Gabriele Angella
  4. HT0-0
  5. 52' Tyrone Mings
  6. 58' I. Anya D. Tőzsér
  7. 60' P. Anderson L. Varney
  8. 74' F. Sears C. Wood
  9. 78' M. Vydra M. Layún
  10. 86' R. Chaplow K. Bru
  11. 90' Jay Tabb
  12. 90'+5 0-1 R. Chaplow · F. Sears
  13. FT0-1

Đội hình

Watford F.C.
  1. 1Gomes
  2. 6J. Ekstrand ▼ 34'
  3. 15C. Cathcart
  4. 7M. Layún ▼ 78'
  5. 31T. Hoban
  6. 47M. Motta
  7. 8D. Tőzsér ▼ 58'
  8. 23B. Watson
  9. 5A. Guédioura
  10. 24O. Ighalo
  11. 9T. Deeney

Dự bị 7

  1. 4G. Angella ▲ 34'
  2. 21I. Anya ▲ 58'
  3. 20M. Vydra ▲ 78'
  4. 3G. Munari
  5. 14J. Paredes
  6. 18D. Pudil
  7. 30J. Bond
Ipswich Town F.C.
  1. 33B. Bialkowski
  2. 6C. Berra
  3. 4L. Chambers
  4. 5T. Smith
  5. 3T. Mings
  6. 17K. Bru ▼ 86'
  7. 18J. Tabb
  8. 8C. Skuse
  9. 15L. Varney ▼ 60'
  10. 9D. Murphy
  11. 39C. Wood ▼ 74'

Dự bị 7

  1. 11P. Anderson ▲ 60'
  2. 20F. Sears ▲ 74'
  3. 14R. Chaplow ▲ 86'
  4. 12S. Hunt
  5. 28M. Clarke
  6. 31K. Benyu
  7. 38M. Crowe

Thống kê

01
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AFC Bournemouth
46 98 - 45 +53 90
2
Watford F.C.
46 91 - 50 +41 89
3
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 88 - 48 +40 86
4
Middlesbrough
46 68 - 37 +31 85
5
Brentford F.C.
46 78 - 59 +19 78
6
Ipswich Town F.C.
46 72 - 54 +18 78
7
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 70 - 56 +14 78
8
Derby County F.C.
46 85 - 56 +29 77
9
Blackburn Rovers
46 66 - 59 +7 67
10
Birmingham City F.C.
46 54 - 64 -10 63
11
Cardiff City F.C.
46 57 - 61 -4 62
12
Charlton Athletic F.C.
46 54 - 60 -6 60
13
Sheffield Wednesday F.C.
46 43 - 49 -6 60
14
Nottingham Forest F.C.
46 71 - 69 +2 59
15
Leeds United A.F.C.
46 50 - 61 -11 56
16
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 75 -17 55
17
Fulham F.C.
46 62 - 83 -21 52
18
Bolton Wanderers
46 54 - 67 -13 51
19
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 48 - 69 -21 50
20
Brighton & Hove Albion
46 44 - 54 -10 47
21
Rotherham United F.C.
46 46 - 67 -21 46
22
Millwall F.C.
46 42 - 76 -34 41
23
Wigan Athletic
46 39 - 64 -25 39
24
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 36 - 91 -55 26
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu51
93Ghi được75
55Thủng lưới61
1.9Bàn thắng mỗi trận1.47
16Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn24
56Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu