Watford F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Ipswich Town F.C.

Watford F.C. vs Ipswich Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Watford F.C. 3-1 Ipswich Town F.C. tại Championship, 19 tháng 4, 2014. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Watford F.C. thắng 2, hòa 3, Ipswich Town F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 43
Phong độ
DLLWL Watford F.C.
WWLLW Ipswich Town F.C.
  1. 21' Riera 1-0
  2. HT1-0
  3. 50' 1-1 A. Wordsworth
  4. 63' G. Angella 2-1
  5. 65' L. McGugan 3-1
  6. 80' C. Battocchio A. Abdi
  7. 80' P. Green A. Wordsworth
  8. 83' D. Pudil Riera
  9. 85' S. Murray L. McGugan
  10. 85' S. Hunt L. Hyam
  11. 85' P. Taylor J. Williams
  12. FT3-1

Đội hình

Watford F.C.
  1. 1Almunia
  2. 6J. Ekstrand
  3. 4G. Angella
  4. 31T. Hoban
  5. 15Riera ▼ 83'
  6. 28D. Tőzsér
  7. 22A. Abdi ▼ 80'
  8. 10L. McGugan ▼ 85'
  9. 19D. Faraoni
  10. 13M. Ranégie
  11. 9T. Deeney

Dự bị 7

  1. 7C. Battocchio ▲ 80'
  2. 18D. Pudil ▲ 83'
  3. 16S. Murray ▲ 85'
  4. 5E. Belkalem
  5. 8A. Merkel
  6. 12L. Doyley
  7. 30J. Bond
Ipswich Town F.C.
  1. 22D. Gerken
  2. 6C. Berra
  3. 4L. Chambers
  4. 3A. Cresswell
  5. 5T. Smith
  6. 14A. Wordsworth ▼ 80'
  7. 8C. Skuse
  8. 25J. Williams ▼ 85'
  9. 19L. Hyam ▼ 85'
  10. 9D. Murphy
  11. 35F. Nouble

Dự bị 7

  1. 16P. Green ▲ 80'
  2. 12S. Hunt ▲ 85'
  3. 26P. Taylor ▲ 85'
  4. 15T. Mings
  5. 24F. Richardson
  6. 38M. Crowe
  7. 34J. Marriott

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 83 - 43 +40 102
2
Burnley F.C.
46 72 - 37 +35 93
3
Derby County F.C.
46 84 - 52 +32 85
4
QPR
46 60 - 44 +16 80
5
Wigan Athletic
46 61 - 48 +13 73
6
Brighton & Hove Albion
46 55 - 40 +15 72
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 70 - 56 +14 71
8
Blackburn Rovers
46 70 - 62 +8 70
9
Ipswich Town F.C.
46 60 - 54 +6 68
10
AFC Bournemouth
46 67 - 66 +1 66
11
Nottingham Forest F.C.
46 67 - 64 +3 65
12
Middlesbrough
46 62 - 50 +12 64
13
Watford F.C.
46 74 - 64 +10 60
14
Bolton Wanderers
46 59 - 60 -1 59
15
Leeds United A.F.C.
46 59 - 67 -8 57
16
Sheffield Wednesday F.C.
46 63 - 65 -2 53
17
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 65 -7 53
18
Charlton Athletic F.C.
46 41 - 61 -20 51
19
Millwall F.C.
46 46 - 74 -28 48
20
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 38 - 66 -28 46
21
Birmingham City F.C.
46 58 - 74 -16 44
22
Doncaster Rovers F.C.
46 39 - 70 -31 44
23
Barnsley F.C.
46 44 - 77 -33 39
24
Yeovil Town F.C.
46 44 - 75 -31 37
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu49
86Ghi được63
73Thủng lưới60
1.65Bàn thắng mỗi trận1.29
14Giữ sạch lưới12
29Trên 2.5 bàn21
42Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu