Câu lạc bộ bóng đá Southampton
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Swansea City A.F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Southampton vs Swansea City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton 0-0 Swansea City A.F.C. tại Championship, 18 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 8, hòa 2, Swansea City A.F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 10
Sân vận động
St. Mary's Stadium, Southampton, Hampshire
Phong độ
LWDDW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
DWWDL Swansea City A.F.C.
  1. 34' Marko Stamenić
  2. 43' Ben Cabango
  3. HT0-0
  4. 50' Žan Vipotnik
  5. 63' A. Idah Z. Vipotnik
  6. 70' T. Fellows E. Jelert
  7. 70' J. Robinson C. Archer
  8. 71' M. Yalcouye E. Galbraith
  9. 71' J. Eom Z. Inoussa
  10. 84' J. Fulton M. Stamenic
  11. 84' K. Casey Ronald
  12. 85' F. Azaz L. Scienza
  13. 85' R. Fraser Welington
  14. 90'+6 Jay Fulton
  15. FT0-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Southampton Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: William Still
  1. 1A. McCarthy 6.9
  2. 38E. Jelert ▼ 70' 7.2
  3. 12R. Edwards 6.9
  4. 15N. Wood 7.6
  5. 6T. Harwood-Bellis 7.2
  6. 34Welington ▼ 85' 7.2
  7. 9A. Armstrong 7.0
  8. 20C. Jander 7.2
  9. 24S. Charles 7.5
  10. 13L. Scienza ▼ 85' 7.3
  11. 19C. Archer ▼ 70' 6.6

Dự bị 9

  1. 31G. Bazunu
  2. 3R. Manning
  3. 4F. Downes
  4. 5J. Stephens
  5. 10F. Azaz ▲ 85' 6.6
  6. 18T. Fellows ▲ 70' 6.9
  7. 26R. Fraser ▲ 85' 6.6
  8. 42D. Downs
  9. 46J. Robinson ▲ 70' 6.9
Swansea City A.F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Alan Michael Anthony Sheehan
  1. 22L. Vigouroux 9.5
  2. 2J. Key 6.7
  3. 5B. Cabango 6.9
  4. 15C. Burgess 7.2
  5. 14J. Tymon 7.2
  6. 6M. Stamenic ▼ 84' 6.5
  7. 35Ronald ▼ 84' 6.7
  8. 17G. Franco 7.0
  9. 30E. Galbraith ▼ 71' 6.7
  10. 27Z. Inoussa ▼ 71' 6.9
  11. 9Z. Vipotnik ▼ 63' 6.3

Dự bị 9

  1. 1A. Fisher
  2. 4J. Fulton ▲ 84' 6.3
  3. 7M. Widell
  4. 8M. Yalcouye ▲ 71' 6.3
  5. 10J. Eom ▲ 71' 6.3
  6. 16I. Samuels-Smith
  7. 20L. Cullen
  8. 26K. Casey ▲ 84' 6.9
  9. 33A. Idah ▲ 63' 6.3

Thống kê

005
340
58%Kiểm soát bóng42%
21Dứt điểm6
8Trúng đích1
10Chệch đích2
17Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn3
5Phạt góc3
2Việt vị3
21Phạm lỗi6
0Thẻ vàng4
1Cứu thua8
1.80Bàn thắng ngăn chặn1.80
479Chuyền bóng365
410Chuyền chính xác277
86%Chính xác chuyền76%
3.10Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu55
102Ghi được70
70Thủng lưới75
1.73Bàn thắng mỗi trận1.27
15Giữ sạch lưới12
38Trên 2.5 bàn29
59Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu