Leicester City F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Coventry City F.C.

Leicester City F.C. vs Coventry City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Leicester City F.C. 0-0 Coventry City F.C. tại Championship, 20 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Leicester City F.C. thắng 3, hòa 1, Coventry City F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 6
Phong độ
LDWLW Leicester City F.C.
LWLLL Coventry City F.C.
  1. HT0-0
  2. 55' Jay Dasilva
  3. 63' J. Monga S. Mavididi
  4. 69' H. Choudhury R. Pereira
  5. 69' J. Carranza J. James
  6. 69' J. Bidwell J. Dasilva
  7. 75' J. Allen T. Sakamoto
  8. 76' J. Eccles V. Torp
  9. 85' E. Simms H. Wright
  10. 88' P. Daka J. Ayew
  11. 90'+4 Josh Eccles
  12. 90'+2 Jake Bidwell
  13. FT0-0

Đội hình

Leicester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Martí Cifuentes Corvillo Bajare
  1. 1J. Stolarczyk 8.0
  2. 21R. Pereira ▼ 69' 6.9
  3. 3W. Faes 7.0
  4. 23J. Vestergaard 8.0
  5. 33L. Thomas 7.2
  6. 24B. Soumare 7.3
  7. 8H. Winks 7.2
  8. 7I. Fatawu 7.6
  9. 6J. James ▼ 69' 6.7
  10. 10S. Mavididi ▼ 63' 6.9
  11. 9J. Ayew ▼ 88' 6.9

Dự bị 9

  1. 31A. Begovic
  2. 5C. Okoli
  3. 17H. Choudhury ▲ 69' 6.6
  4. 16V. Kristiansen
  5. 14B. De Cordova-Reid
  6. 22O. Skipp
  7. 28J. Monga ▲ 63' 6.6
  8. 20P. Daka ▲ 88'
  9. 18J. Carranza ▲ 69' 6.2
Coventry City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Frank James Lampard Junior
  1. 19C. Rushworth 8.9
  2. 27M. van Ewijk 7.3
  3. 4B. Thomas 7.9
  4. 15L. Kitching 7.2
  5. 3J. Dasilva ▼ 69' 6.6
  6. 6M. Grimes 7.7
  7. 29V. Torp ▼ 76' 6.3
  8. 7T. Sakamoto ▼ 75' 6.7
  9. 5J. Rudoni 7.2
  10. 23B. Thomas-Asante 6.9
  11. 11H. Wright ▼ 85' 6.2

Dự bị 9

  1. 13B. Wilson
  2. 8J. Allen ▲ 75' 6.7
  3. 9E. Simms ▲ 85' 6.5
  4. 21J. Bidwell ▲ 69' 6.7
  5. 26L. Woolfenden
  6. 28J. Eccles ▲ 76' 6.3
  7. 33M. Brau
  8. 41C. Perry
  9. 54K. Andrews

Thống kê

0010
330
59%Kiểm soát bóng41%
17Dứt điểm11
9Trúng đích3
2Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm10
7Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn2
10Phạt góc3
2Việt vị1
8Phạm lỗi11
0Thẻ vàng3
3Cứu thua9
1.47Bàn thắng ngăn chặn1.47
552Chuyền bóng372
494Chuyền chính xác315
89%Chính xác chuyền85%
1.22Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu51
65Ghi được103
72Thủng lưới50
1.3Bàn thắng mỗi trận2.02
8Giữ sạch lưới19
27Trên 2.5 bàn31
31Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu