Leicester City F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Coventry City F.C.

Leicester City F.C. vs Coventry City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Leicester City F.C. 2-0 Coventry City F.C. tại Championship, 3 tháng 3, 2012. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Leicester City F.C. thắng 3, hòa 1, Coventry City F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 34
Sân vận động
King Power Stadium, Leicester, Leicestershire
Phong độ
LDWLW Leicester City F.C.
LWLLL Coventry City F.C.
  1. 11' D. Nugent · J. Beckford 1-0
  2. HT1-0
  3. 60' J. Beckford · D. Nugent 2-0
  4. 68' C. Baker D. Bell
  5. 71' D. Drinkwater B. Marshall
  6. 71' S. Clingan G. Deegan
  7. 74' J. Schlupp D. Nugent
  8. 79' C. McDonald G. McSheffrey
  9. 80' S. Howard J. Beckford
  10. FT2-0

Đội hình

Leicester City F.C.
  1. 1K. Schmeichel
  2. 3P. Konchesky
  3. 2L. Peltier
  4. 12S. St. Ledger
  5. 26W. Morgan
  6. 23N. Danns
  7. 19R. Wellens
  8. 11L. Dyer
  9. 20J. Beckford ▼ 80'
  10. 35D. Nugent ▼ 74'
  11. 22B. Marshall ▼ 71'

Dự bị 5

  1. 16D. Drinkwater ▲ 71'
  2. 27J. Schlupp ▲ 74'
  3. 9S. Howard ▲ 80'
  4. 6S. Bamba
  5. 30T. Kennedy
Coventry City F.C.
  1. 1J. Murphy
  2. 2R. Keogh
  3. 15M. Cranie
  4. 26J. Clarke
  5. 31C. Christie
  6. 12G. Deegan ▼ 71'
  7. 11G. McSheffrey ▼ 79'
  8. 7D. Bell ▼ 68'
  9. 16O. Norwood
  10. 22C. Platt
  11. 18A. Tchuimeni-Nimely

Dự bị 5

  1. 8C. Baker ▲ 68'
  2. 4S. Clingan ▲ 71'
  3. 14C. McDonald ▲ 79'
  4. 13C. Dunn
  5. 30N. Cameron

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 69 - 41 +28 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 85 - 46 +39 88
3
West Ham United
46 81 - 48 +33 86
4
Birmingham City F.C.
46 78 - 51 +27 76
5
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 79 - 59 +20 75
6
Cardiff City F.C.
46 66 - 53 +13 75
7
Middlesbrough
46 52 - 51 +1 70
8
Hull City A.F.C.
46 47 - 44 +3 68
9
Leicester City F.C.
46 66 - 55 +11 66
10
Brighton & Hove Albion
46 52 - 52 0 66
11
Watford F.C.
46 56 - 64 -8 64
12
Derby County F.C.
46 50 - 58 -8 64
13
Burnley F.C.
46 61 - 58 +3 62
14
Leeds United A.F.C.
46 65 - 68 -3 61
15
Ipswich Town F.C.
46 69 - 77 -8 61
16
Millwall F.C.
46 55 - 57 -2 57
17
Crystal Palace F.C.
46 46 - 51 -5 56
18
Peterborough United F.C.
46 67 - 77 -10 50
19
Nottingham Forest F.C.
46 48 - 63 -15 50
20
Bristol City F.C.
46 44 - 68 -24 49
21
Barnsley F.C.
46 49 - 74 -25 48
22
Portsmouth F.C.
46 50 - 59 -9 40
23
Coventry City F.C.
46 41 - 65 -24 40
24
Doncaster Rovers F.C.
46 43 - 80 -37 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu47
88Ghi được42
68Thủng lưới68
1.66Bàn thắng mỗi trận0.89
16Giữ sạch lưới9
31Trên 2.5 bàn18
47Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu