Leicester City F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Coventry City F.C.

Leicester City F.C. vs Coventry City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Leicester City F.C. 2-1 Coventry City F.C. tại Championship, 6 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Leicester City F.C. thắng 3, hòa 1, Coventry City F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 1
Sân vận động
King Power Stadium, Leicester, Leicestershire
Phong độ
LDWLW Leicester City F.C.
LWLLL Coventry City F.C.
  1. HT0-0
  2. 47' 0-1 K. McFadzean · G. Hamer
  3. 52' Jannik Vestergaard
  4. 62' D. Praet W. Ndidi
  5. 68' Callum Doyle
  6. 71' H. Wright E. Simms
  7. 71' L. Kelly G. Hamer
  8. 71' M. van Ewijk J. Eccles
  9. 75' K. Ịheanachọ J. Vardy
  10. 77' K. Dewsbury-Hall · D. Praet 1-1
  11. 87' K. Dewsbury-Hall · S. Mavididi 2-1
  12. 89' Ben Sheaf
  13. 90'+1 Kiernan Dewsbury-Hall
  14. 90' Kasey Palmer
  15. 90' H. Choudhury K. McAteer
  16. 90'+2 T. Sakamoto K. Palmer
  17. FT2-1

Đội hình

Leicester City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Maresca
  1. 30M. Hermansen 7.6
  2. 21Ricardo Pereira 6.9
  3. 3W. Faes 7.0
  4. 23J. Vestergaard 7.0
  5. 5C. Doyle 7.0
  6. 25W. Ndidi ▼ 62' 6.9
  7. 8H. Winks 7.3
  8. 22K. Dewsbury-Hall ⚽2 9.9
  9. 35K. McAteer ▼ 90' 7.0
  10. 9J. Vardy ▼ 75' 6.2
  11. 10S. Mavididi 7.3

Dự bị 9

  1. 26D. Praet ▲ 62' 7.3
  2. 14K. Ịheanachọ ▲ 75' 6.3
  3. 17H. Choudhury ▲ 90' 6.6
  4. 20P. Daka
  5. 41J. Stolarczyk
  6. 27T. Castagne
  7. 15H. Souttar
  8. 2J. Justin
  9. 11M. Albrighton
Coventry City F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. Robins
  1. 13B. Wilson 7.5
  2. 4B. Thomas 7.5
  3. 5K. McFadzean 7.7
  4. 22J. Latibeaudiere 6.5
  5. 28J. Eccles ▼ 71' 7.2
  6. 38G. Hamer ▼ 71' 8.5
  7. 14B. Sheaf 6.6
  8. 3J. Dasilva 7.2
  9. 45K. Palmer ▼ 90' 6.9
  10. 24M. Godden 6.3
  11. 9E. Simms ▼ 71' 6.5

Dự bị 9

  1. 11H. Wright ▲ 71' 7.0
  2. 6L. Kelly ▲ 71' 6.3
  3. 27M. van Ewijk ▲ 71' 5.9
  4. 7T. Sakamoto ▲ 90' 6.5
  5. 36R. Howley
  6. 21J. Bidwell
  7. 49J. Obikwu
  8. 40B. Collins
  9. 2L. Binks

Thống kê

035
820
65%Kiểm soát bóng35%
20Dứt điểm20
7Trúng đích6
6Chệch đích8
11Sút trong vòng cấm11
9Sút ngoài vòng cấm9
7Bị chặn6
5Phạt góc8
2Việt vị2
11Phạm lỗi13
3Thẻ vàng2
5Cứu thua5
642Chuyền bóng332
571Chuyền chính xác262
89%Chính xác chuyền79%
1.51Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.86

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

56Trận đấu57
108Ghi được105
56Thủng lưới73
1.93Bàn thắng mỗi trận1.84
20Giữ sạch lưới14
33Trên 2.5 bàn38
63Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu