Leicester City F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Sheffield Wednesday F.C.

Leicester City F.C. vs Sheffield Wednesday F.C.

Tỷ số chung cuộc: Leicester City F.C. 2-1 Sheffield Wednesday F.C. tại Championship, 10 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leicester City F.C. thắng 4, hòa 4, Sheffield Wednesday F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 1
Phong độ
LLDWL Leicester City F.C.
LLWWW Sheffield Wednesday F.C.
  1. 26' 0-1 N. Chalobah
  2. 32' S. Fusire N. Chalobah
  3. HT0-1
  4. 46' H. Winks O. Skipp
  5. 54' J. Vestergaard · B. El Khannouss 1-1
  6. 70' W. Faes C. Okoli
  7. 70' J. Monga S. Mavididi
  8. 70' O. Kobacki Y. Valery
  9. 71' Barry Bannan
  10. 76' Barry Bannan
  11. 76' Barry Bannan
  12. 78' K. McAteer I. Fatawu
  13. 78' P. Daka J. Justin
  14. 87' W. Faes · B. El Khannouss 2-1
  15. 90'+5 C. McNeill J. Lowe
  16. 90'+5 I. Ugbo G. Otegbayo
  17. FT2-1

Đội hình

Leicester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Gary Rowett
  1. 1J. Stolarczyk 6.9
  2. 2J. Justin ▼ 78' 6.3
  3. 5C. Okoli ▼ 70' 6.9
  4. 23J. Vestergaard 8.5
  5. 33L. Thomas 6.2
  6. 22O. Skipp ▼ 46' 6.6
  7. 24B. Soumare 6.2
  8. 7I. Fatawu ▼ 78' 7.3
  9. 11B. El Khannouss ⇢2 8.3
  10. 10S. Mavididi ▼ 70' 6.6
  11. 9J. Ayew 7.3

Dự bị 9

  1. 31A. Begovic
  2. 3W. Faes ▲ 70' 8.5
  3. 4B. Nelson
  4. 8H. Winks ▲ 46' 6.9
  5. 17H. Choudhury
  6. 25L. Page
  7. 35K. McAteer ▲ 78' 6.7
  8. 28J. Monga ▲ 70' 6.9
  9. 20P. Daka ▲ 78' 6.5
Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Henrik Pedersen
  1. 1P. Charles 8.7
  2. 7Y. Valery ▼ 70' 6.3
  3. 22G. Otegbayo ▼ 90' 5.9
  4. 6D. Iorfa 6.9
  5. 3M. Lowe 6.0
  6. 2L. Palmer 6.5
  7. 14N. Chalobah ▼ 32' 7.9
  8. 10B. Bannan 6.2
  9. 8S. Ingelsson 6.5
  10. 9J. Lowe ▼ 90' 6.3
  11. 18B. Cadamarteri 6.9

Dự bị 9

  1. 25L. Stretch
  2. 27R. Johnson
  3. 23Guilherme Siqueira
  4. 4S. Fusire ▲ 32' 6.7
  5. 20R. Shipston
  6. 36B. Fernandes
  7. 19O. Kobacki ▲ 70' 6.9
  8. 17C. McNeill ▲ 90'
  9. 11I. Ugbo ▲ 90'

Thống kê

0013
321
75%Kiểm soát bóng25%
27Dứt điểm7
13Trúng đích3
9Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm7
17Sút ngoài vòng cấm0
5Bị chặn1
13Phạt góc3
0Việt vị1
6Phạm lỗi13
0Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua11
0.90Bàn thắng ngăn chặn0.90
476Chuyền bóng162
431Chuyền chính xác99
91%Chính xác chuyền61%
2.54Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.62

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu51
65Ghi được34
72Thủng lưới99
1.3Bàn thắng mỗi trận0.67
8Giữ sạch lưới4
27Trên 2.5 bàn26
31Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu