Sheffield Wednesday F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Leicester City F.C.

Sheffield Wednesday F.C. vs Leicester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Sheffield Wednesday F.C. 0-2 Leicester City F.C. tại Championship, 24 tháng 11, 2012. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sheffield Wednesday F.C. thắng 2, hòa 4, Leicester City F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 18
Phong độ
LLWWW Sheffield Wednesday F.C.
LLDWL Leicester City F.C.
  1. 41' 0-1 D. Drinkwater
  2. HT0-1
  3. 65' C. Lines R. McCabe
  4. 67' G. Madine J. Bothroyd
  5. 74' Rodri M. Sidibé
  6. 76' M. Futacs J. Vardy
  7. 76' 0-2 B. Marshall
  8. 80' A. Knockaert B. Marshall
  9. 84' J. Lingard M. Waghorn
  10. FT0-2

Đội hình

Sheffield Wednesday F.C.
  1. 1C. Kirkland
  2. 4A. Gardner
  3. 2L. Buxton
  4. 5M. Taylor
  5. 6Semedo
  6. 11J. Johnson
  7. 7M. Antonio
  8. 16R. McCabe ▼ 65'
  9. 24J. Helan
  10. 23J. Bothroyd ▼ 67'
  11. 22M. Sidibé ▼ 74'

Dự bị 7

  1. 8C. Lines ▲ 65'
  2. 9G. Madine ▲ 67'
  3. 15Rodri ▲ 74'
  4. 17N. Pecnik
  5. 18D. Mayor
  6. 26D. Jones
  7. 43S. Bywater
Leicester City F.C.
  1. 1K. Schmeichel
  2. 5W. Morgan
  3. 2R. De Laet
  4. 6Z. Whitbread
  5. 10A. King
  6. 11L. Dyer
  7. 7B. Marshall ▼ 80'
  8. 4D. Drinkwater
  9. 14M. Waghorn ▼ 84'
  10. 9J. Vardy ▼ 76'
  11. 18J. Schlupp

Dự bị 7

  1. 29M. Futacs ▲ 76'
  2. 24A. Knockaert ▲ 80'
  3. 23J. Lingard ▲ 84'
  4. 3P. Konchesky
  5. 13C. Logan
  6. 16M. James
  7. 22L. Moore

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cardiff City F.C.
46 72 - 45 +27 87
2
Hull City A.F.C.
46 61 - 52 +9 79
3
Watford F.C.
46 85 - 58 +27 77
4
Brighton & Hove Albion
46 69 - 43 +26 75
5
Crystal Palace F.C.
46 73 - 62 +11 72
6
Leicester City F.C.
46 71 - 48 +23 68
7
Bolton Wanderers
46 69 - 61 +8 68
8
Nottingham Forest F.C.
46 63 - 59 +4 67
9
Charlton Athletic F.C.
46 65 - 59 +6 65
10
Derby County F.C.
46 65 - 62 +3 61
11
Burnley F.C.
46 62 - 60 +2 61
12
Birmingham City F.C.
46 63 - 69 -6 61
13
Leeds United A.F.C.
46 57 - 66 -9 61
14
Ipswich Town F.C.
46 48 - 61 -13 60
15
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 62 - 63 -1 59
16
Middlesbrough
46 61 - 70 -9 59
17
Blackburn Rovers
46 55 - 62 -7 58
18
Sheffield Wednesday F.C.
46 53 - 61 -8 58
19
Huddersfield Town A.F.C.
46 53 - 73 -20 58
20
Millwall F.C.
46 51 - 62 -11 56
21
Barnsley F.C.
46 56 - 70 -14 55
22
Peterborough United F.C.
46 66 - 75 -9 54
23
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 55 - 69 -14 51
24
Bristol City F.C.
46 59 - 84 -25 41
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu53
58Ghi được83
67Thủng lưới58
1.14Bàn thắng mỗi trận1.57
13Giữ sạch lưới17
23Trên 2.5 bàn28
34Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu