Sheffield Wednesday F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Leicester City F.C.

Sheffield Wednesday F.C. vs Leicester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Sheffield Wednesday F.C. 2-1 Leicester City F.C. tại Championship, 3 tháng 12, 2013. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sheffield Wednesday F.C. thắng 2, hòa 4, Leicester City F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 18
Phong độ
LLWWW Sheffield Wednesday F.C.
LLDWL Leicester City F.C.
  1. 3' 0-1 A. Knockaert
  2. 9' C. Wickham 1-1
  3. 25' C. Wickham 2-1
  4. HT2-1
  5. 46' D. Hammond A. Knockaert
  6. 68' C. Wood D. Nugent
  7. 72' Semedo G. Coke
  8. 78' J. Schlupp L. Dyer
  9. 82' J. Johnson A. Nuhiu
  10. 89' Miguel Llera G. Loovens
  11. FT2-1

Đội hình

Sheffield Wednesday F.C.
  1. 26D. Martínez
  2. 19J. Mattock
  3. 8R. Johnson
  4. 36G. Loovens ▼ 89'
  5. 20K. Lee
  6. 35S. Olofinjana
  7. 14G. Coke ▼ 72'
  8. 10J. Maghoma
  9. 22L. Palmer
  10. 34A. Nuhiu ▼ 82'
  11. 29C. Wickham

Dự bị 7

  1. 6Semedo ▲ 72'
  2. 11J. Johnson ▲ 82'
  3. 32Miguel Llera ▲ 89'
  4. 1C. Kirkland
  5. 16R. McCabe
  6. 17J. Helan
  7. 27S. McPhail
Leicester City F.C.
  1. 1K. Schmeichel
  2. 3P. Konchesky
  3. 27M. Wasilewski
  4. 5W. Morgan
  5. 23Miquel
  6. 11L. Dyer ▼ 78'
  7. 8M. James
  8. 4D. Drinkwater
  9. 24A. Knockaert ▼ 46'
  10. 35D. Nugent ▼ 68'
  11. 9J. Vardy

Dự bị 7

  1. 7D. Hammond ▲ 46'
  2. 39C. Wood ▲ 68'
  3. 15J. Schlupp ▲ 78'
  4. 10A. King
  5. 18L. Moore
  6. 22G. Taylor-Fletcher
  7. 25C. Logan

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 83 - 43 +40 102
2
Burnley F.C.
46 72 - 37 +35 93
3
Derby County F.C.
46 84 - 52 +32 85
4
QPR
46 60 - 44 +16 80
5
Wigan Athletic
46 61 - 48 +13 73
6
Brighton & Hove Albion
46 55 - 40 +15 72
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 70 - 56 +14 71
8
Blackburn Rovers
46 70 - 62 +8 70
9
Ipswich Town F.C.
46 60 - 54 +6 68
10
AFC Bournemouth
46 67 - 66 +1 66
11
Nottingham Forest F.C.
46 67 - 64 +3 65
12
Middlesbrough
46 62 - 50 +12 64
13
Watford F.C.
46 74 - 64 +10 60
14
Bolton Wanderers
46 59 - 60 -1 59
15
Leeds United A.F.C.
46 59 - 67 -8 57
16
Sheffield Wednesday F.C.
46 63 - 65 -2 53
17
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 65 -7 53
18
Charlton Athletic F.C.
46 41 - 61 -20 51
19
Millwall F.C.
46 46 - 74 -28 48
20
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 38 - 66 -28 46
21
Birmingham City F.C.
46 58 - 74 -16 44
22
Doncaster Rovers F.C.
46 39 - 70 -31 44
23
Barnsley F.C.
46 44 - 77 -33 39
24
Yeovil Town F.C.
46 44 - 75 -31 37
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu52
72Ghi được98
72Thủng lưới55
1.41Bàn thắng mỗi trận1.88
10Giữ sạch lưới18
25Trên 2.5 bàn33
37Hiệp hai63

Đối đầu

Trang trận đấu