Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Hull City A.F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland vs Hull City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland 0-1 Hull City A.F.C. tại Championship, 22 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 2, hòa 0, Hull City A.F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 34
Sân vận động
Stadium of Light, Sunderland
Phong độ
WWLWD Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
DWDWD Hull City A.F.C.
  1. 18' 0-1 A. Pattersonphản lưới
  2. 41' Lincoln L. Barry
  3. 45'+1 Eliot Matazo
  4. HT0-1
  5. 46' R. Mundle E. Le Fée
  6. 49' C. Mepham D. Ballard
  7. 60' Eliezer Mayenda C. Rigg
  8. 68' G. Puerta K. Joseph
  9. 68' João Pedro M. Crooks
  10. 70' J. Egan C. Hughes
  11. 74' Ivor Pandur
  12. 80' R. Slater E. Matazo
  13. 90'+4 John Egan
  14. FT0-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Le Bris
  1. 1A. Patterson 6.3
  2. 32T. Hume 7.2
  3. 5D. Ballard ▼ 49' 7.2
  4. 13L. O'Nien 7.3
  5. 3D. Cirkin 7.5
  6. 7J. Bellingham 7.2
  7. 4D. Neil 6.9
  8. 10P. Roberts 7.5
  9. 11C. Rigg ▼ 60' 6.5
  10. 28E. Le Fée ▼ 46' 7.2
  11. 18W. Isidor 6.9

Dự bị 9

  1. 14R. Mundle ▲ 46' 7.0
  2. 26C. Mepham ▲ 49' 6.9
  3. 12Eliezer Mayenda ▲ 60' 6.7
  4. 33L. Hjelde
  5. 8A. Browne
  6. 21S. Moore
  7. 30M. Aleksić
  8. 20S. Abdul Samed
  9. 36I. Poveda
Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: Rubén Sellés
  1. 1I. Pandur 7.3
  2. 2L. Coyle 7.2
  3. 5A. Jones 7.0
  4. 4C. Hughes ▼ 70' 7.0
  5. 6S. McLoughlin 7.5
  6. 19S. Alzate 7.3
  7. 36E. Matazo ▼ 80' 7.2
  8. 30J. Gelhardt 7.9
  9. 22L. Barry ▼ 41' 6.3
  10. 28K. Joseph ▼ 68' 6.3
  11. 24M. Crooks ▼ 68' 6.9

Dự bị 9

  1. 16Lincoln ▲ 41' 6.3
  2. 20G. Puerta ▲ 68' 6.7
  3. 12João Pedro ▲ 68' 6.5
  4. 15J. Egan ▲ 70' 6.2
  5. 27R. Slater ▲ 80' 6.3
  6. 37N. Amrabat
  7. 23C. Drameh
  8. 32T. Lo-Tutala
  9. 48M. Burstow

Thống kê

005
330
61%Kiểm soát bóng39%
17Dứt điểm8
2Trúng đích4
8Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn3
5Phạt góc3
2Việt vị4
6Phạm lỗi15
0Thẻ vàng3
3Cứu thua2
0.21Bàn thắng ngăn chặn0.21
512Chuyền bóng343
433Chuyền chính xác251
85%Chính xác chuyền73%
1.13Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.92

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu54
77Ghi được50
59Thủng lưới68
1.33Bàn thắng mỗi trận0.93
19Giữ sạch lưới8
28Trên 2.5 bàn17
40Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu