West Bromwich Albion
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Ipswich Town F.C.

West Bromwich Albion vs Ipswich Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: West Bromwich Albion 2-0 Ipswich Town F.C. tại Championship, 25 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: West Bromwich Albion thắng 2, hòa 3, Ipswich Town F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 17
Sân vận động
The Hawthorns, West Bromwich
Phong độ
WLLDW West Bromwich Albion
WWWLL Ipswich Town F.C.
  1. 5' D. Furlong · M. Phillips 1-0
  2. 39' Grady Diangana
  3. HT1-0
  4. 47' G. Diangana · B. Thomas-Asante 2-0
  5. 60' Brandon Williams
  6. 61' M. Harness N. Broadhead
  7. 61' M. Luongo J. Taylor
  8. 71' J. Sarmiento M. Phillips
  9. 71' J. Swift G. Diangana
  10. 72' J. Molumby O. Yokuşlu
  11. 75' Sam Morsy
  12. 75' K. Jackson W. Burns
  13. 75' F. Ladapo G. Hirst
  14. 80' J. Maja B. Thomas-Asante
  15. 83' D. Scarlett C. Chaplin
  16. 90'+3 S. Ajayi J. Wallace
  17. FT2-0

Đội hình

West Bromwich Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Carlos Corberan
  1. 24A. Palmer 6.9
  2. 2D. Furlong 8.0
  3. 5K. Bartley 7.2
  4. 4C. Kipré 7.2
  5. 3C. Townsend 7.3
  6. 35O. Yokuşlu ▼ 72' 7.3
  7. 27A. Mowatt 6.9
  8. 7J. Wallace ▼ 90' 7.0
  9. 11G. Diangana ▼ 71' 7.2
  10. 10M. Phillips ▼ 71' 6.9
  11. 21B. Thomas-Asante ▼ 80' 7.3

Dự bị 9

  1. 17J. Sarmiento ▲ 71' 6.7
  2. 19J. Swift ▲ 71' 6.7
  3. 8J. Molumby ▲ 72' 6.9
  4. 9J. Maja ▲ 80' 6.7
  5. 6S. Ajayi ▲ 90'
  6. 15E. Pieters
  7. 33J. Griffiths
  8. 31T. Fellows
  9. 26Pipa
Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: K. McKenna
  1. 31V. Hladký 6.7
  2. 18B. Williams 7.0
  3. 6L. Woolfenden 6.7
  4. 15C. Burgess 6.9
  5. 3L. Davis 6.3
  6. 5Sam Morsy 7.0
  7. 14J. Taylor ▼ 61' 7.0
  8. 7W. Burns ▼ 75' 6.2
  9. 10C. Chaplin ▼ 83' 6.2
  10. 33N. Broadhead ▼ 61' 6.3
  11. 27G. Hirst ▼ 75' 6.3

Dự bị 9

  1. 11M. Harness ▲ 61' 6.5
  2. 25M. Luongo ▲ 61' 6.3
  3. 19K. Jackson ▲ 75' 6.5
  4. 9F. Ladapo ▲ 75' 6.7
  5. 24D. Scarlett ▲ 83' 6.9
  6. 2H. Clarke
  7. 40A. Tuanzebe
  8. 12D. Ball
  9. 1C. Walton

Thống kê

014
520
49%Kiểm soát bóng51%
10Dứt điểm6
4Trúng đích0
3Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn3
4Phạt góc5
1Việt vị3
5Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
0Cứu thua2
440Chuyền bóng469
362Chuyền chính xác397
82%Chính xác chuyền85%
1.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.22

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

58Trận đấu60
86Ghi được115
69Thủng lưới77
1.48Bàn thắng mỗi trận1.92
19Giữ sạch lưới17
29Trên 2.5 bàn38
49Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu