Ipswich Town F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Swansea City A.F.C.

Ipswich Town F.C. vs Swansea City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Ipswich Town F.C. 3-2 Swansea City A.F.C. tại Championship, 11 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Ipswich Town F.C. thắng 5, hòa 0, Swansea City A.F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 16
Sân vận động
Portman Road, Ipswich, Suffolk
Phong độ
WWLLW Ipswich Town F.C.
WWDLW Swansea City A.F.C.
  1. 7' 0-1 J. Fulton · J. Lowe
  2. 17' J. Taylor · C. Chaplin 1-1
  3. 22' C. Chaplin · G. Hirst 2-1
  4. 26' Conor Chaplin
  5. 26' Liam Cullen
  6. HT2-1
  7. 53' G. Hirst11m 3-1
  8. 63' M. Harness N. Broadhead
  9. 64' W. Burns O. Hutchinson
  10. 69' Liam Cullen
  11. 69' Liam Cullen
  12. 71' L. Walsh J. Yates
  13. 71' O. Cooper J. Paterson
  14. 78' D. Scarlett C. Chaplin
  15. 78' M. Luongo J. Taylor
  16. 81' Dane Scarlett
  17. 86' Liam Walsh
  18. 89' F. Ladapo G. Hirst
  19. 89' K. Naughton H. Ashby
  20. 90'+5 3-2 J. Lowe · J. Tymon
  21. FT3-2

Đội hình

Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: K. McKenna
  1. 31V. Hladký 6.6
  2. 2H. Clarke 6.3
  3. 6L. Woolfenden 6.6
  4. 15C. Burgess 6.6
  5. 3L. Davis 8.3
  6. 5Sam Morsy 7.2
  7. 14J. Taylor ▼ 78' 7.6
  8. 20O. Hutchinson ▼ 64' 7.3
  9. 10C. Chaplin ▼ 78' 8.3
  10. 33N. Broadhead ▼ 63' 5.9
  11. 27G. Hirst ▼ 89' 8.2

Dự bị 9

  1. 11M. Harness ▲ 63' 6.3
  2. 7W. Burns ▲ 64' 7.0
  3. 24D. Scarlett ▲ 78' 6.6
  4. 25M. Luongo ▲ 78' 6.5
  5. 9F. Ladapo ▲ 89' 6.7
  6. 1C. Walton
  7. 19K. Jackson
  8. 40A. Tuanzebe
  9. 30C. Humphreys
Swansea City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Duff
  1. 22C. Rushworth 7.5
  2. 30H. Ashby ▼ 89' 6.3
  3. 6H. Darling 6.3
  4. 33B. Humphreys 6.5
  5. 14J. Tymon 7.0
  6. 4J. Fulton 7.7
  7. 8M. Grimes 7.0
  8. 20L. Cullen 5.7
  9. 12J. Paterson ▼ 71' 6.5
  10. 10J. Lowe 8.2
  11. 9J. Yates ▼ 71' 6.5

Dự bị 9

  1. 28L. Walsh ▲ 71' 6.5
  2. 31O. Cooper ▲ 71' 6.9
  3. 26K. Naughton ▲ 89' 6.6
  4. 21N. Tjoe-A-On
  5. 5B. Cabango
  6. 1A. Fisher
  7. 49K. Wilson
  8. 45C. Congreve
  9. 41S. Parker

Thống kê

026
231
38%Kiểm soát bóng62%
22Dứt điểm7
9Trúng đích4
9Chệch đích0
15Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn3
6Phạt góc2
4Việt vị1
15Phạm lỗi9
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua6
340Chuyền bóng585
274Chuyền chính xác499
81%Chính xác chuyền85%
3.65Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.44

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

60Trận đấu56
115Ghi được78
77Thủng lưới79
1.92Bàn thắng mỗi trận1.39
17Giữ sạch lưới15
38Trên 2.5 bàn32
58Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu