Rotherham United F.C. vs West Bromwich Albion
Tỷ số chung cuộc: Rotherham United F.C. 3-1 West Bromwich Albion tại Championship, 7 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Rotherham United F.C. thắng 1, hòa 0, West Bromwich Albion thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 40
- Sân vận động
- AESSEAL New York Stadium, Rotherham, South Yorkshire
- Trọng tài
- T. Robinson
- Phong độ
- LDWDL Rotherham United F.C.
- WLLDW West Bromwich Albion
- 25' ▲ T. Blackett ▼ B. Wright
- 32' 0-1 J. Swift11m
- 42' J. Hugill · C. Coventry 1-1
- HT1-1
- 48' Conor Coventry
- 50' J. Hugill · S. Ferguson 2-1
- 58' ▲ T. Rogić ▼ D. Furlong
- 58' ▲ K. Bartley ▼ S. Ajayi
- 58' ▲ M. Albrighton ▼ J. Swift
- 65' ▲ O. Rathbone ▼ S. Ferguson
- 68' Erik Pieters
- 70' Kyle Bartley
- 74' Karlan Grant
- 74' ▲ K. Ahearne-Grant ▼ B. Thomas-Asante
- 76' T. Fosu · O. Rathbone 3-1
- 78' Nathaniel Chalobah
- 82' Oliver Rathbone
- 87' ▲ H. Odoffin ▼ J. Lindsay
- FT3-1
Đội hình
- 1V. Johansson 7.2
- 2W. Harding 7.7
- 28B. Wright ▼ 25' 6.7
- 24C. Humphreys 7.3
- 29L. Hjelde 6.9
- 16J. Lindsay ▼ 87' 6.3
- 4C. Coventry ⇢ 7.5
- 7T. Fosu ⚽ 7.3
- 11C. Ogbene 7.0
- 10J. Hugill ⚽2 8.0
- 17S. Ferguson ⇢ ▼ 65' 6.7
Dự bị 7
- 42T. Blackett ▲ 25' 6.2
- 18O. Rathbone ▲ 65' 7.0
- 22H. Odoffin ▲ 87' 6.6
- 3C. Bramall
- 9T. Eaves
- 31J. Vickers
- 12G. Kelly
- 33J. Griffiths 7.2
- 2D. Furlong ▼ 58' 6.2
- 6S. Ajayi ▼ 58' 6.3
- 15E. Pieters 6.2
- 3C. Townsend 7.6
- 29T. Gardner-Hickman 6.7
- 25N. Chalobah 6.2
- 17J. Wallace 6.3
- 19J. Swift ⚽ ▼ 58' 6.7
- 21B. Thomas-Asante ▼ 74' 5.9
- 12D. Dike 6.9
Dự bị 7
- 7T. Rogić ▲ 58' 6.3
- 5K. Bartley ▲ 58' 6.2
- 22M. Albrighton ▲ 58' 6.6
- 18K. Ahearne-Grant ▲ 74' 6.5
- 24A. Palmer
- 39J. Andrews
- 32J. Malcolm
Thống kê
02⚑8
⚑340
45%Kiểm soát bóng55%
22Dứt điểm10
10Trúng đích5
8Chệch đích4
17Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
8Phạt góc3
1Việt vị0
13Phạm lỗi11
2Thẻ vàng4
4Cứu thua6
285Chuyền bóng347
187Chuyền chính xác240
66%Chính xác chuyền69%
So sánh
58Trận đấu59
70Ghi được81
74Thủng lưới66
1.21Bàn thắng mỗi trận1.37
17Giữ sạch lưới21
28Trên 2.5 bàn25
29Hiệp hai47