QPR
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Preston North End F.C.

QPR vs Preston North End F.C.

Tỷ số chung cuộc: QPR 3-2 Preston North End F.C. tại Championship, 2 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: QPR thắng 6, hòa 2, Preston North End F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 11
Sân vận động
Loftus Road, London
Trọng tài
J. Simpson
Phong độ
WDWWL QPR
LLLWL Preston North End F.C.
  1. 17' L. Dykes 1-0
  2. 25' A. Browne A. McCann
  3. 27' 1-1 E. Riis · S. Maguire
  4. HT1-1
  5. 46' L. Lindsay P. Bauer
  6. 46' 1-2 J. Earl
  7. 69' L. Amos S. Johansen
  8. 69' C. Austin A. Gray
  9. 71' J. Dunne 2-2
  10. 73' B. Potts S. Maguire
  11. 74' I. Chair · L. Dykes 3-2
  12. 80' J. de Wijs C. Willock
  13. 90'+5 Luke Amos
  14. FT3-2

Đội hình

QPR Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. Warburton
  1. 1T. Dieng 6.3
  2. 22M. Odubajo 6.2
  3. 12D. Ball 6.6
  4. 6Y. Barbet 6.6
  5. 4R. Dickie 7.5
  6. 20J. Dunne 7.2
  7. 7S. Johansen ▼ 69' 6.7
  8. 10I. Chair 8.3
  9. 19A. Gray ▼ 69' 6.3
  10. 21C. Willock ▼ 80' 7.2
  11. 9L. Dykes 8.5

Dự bị 7

  1. 8L. Amos ▲ 69' 6.6
  2. 11C. Austin ▲ 69' 6.9
  3. 5J. de Wijs ▲ 80' 6.9
  4. 2O. Kakay
  5. 37A. Adomah
  6. 13J. Archer
  7. 17A. Dozzell
Preston North End F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: F. McAvoy
  1. 12D. Iversen 6.9
  2. 3G. Cunningham 6.7
  3. 5P. Bauer ▼ 46' 6.7
  4. 14J. Storey 6.3
  5. 32J. Earl 7.0
  6. 2S. van den Berg 6.6
  7. 11D. Johnson 6.7
  8. 18R. Ledson 7.2
  9. 13A. McCann ▼ 25' 6.6
  10. 24S. Maguire ▼ 73' 7.5
  11. 19E. Riis 7.3

Dự bị 7

  1. 8A. Browne ▲ 25' 7.0
  2. 6L. Lindsay ▲ 46' 6.6
  3. 44B. Potts ▲ 73' 6.3
  4. 45J. Murphy
  5. 4B. Whiteman
  6. 31S. Sinclair
  7. 1D. Rudd

Thống kê

017
300
57%Kiểm soát bóng43%
19Dứt điểm11
9Trúng đích5
3Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm6
7Bị chặn3
7Phạt góc3
2Việt vị0
12Phạm lỗi11
1Thẻ vàng0
3Cứu thua6
437Chuyền bóng342
323Chuyền chính xác221
74%Chính xác chuyền65%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fulham F.C.
46 106 - 43 +63 90
2
AFC Bournemouth
46 74 - 39 +35 88
3
Huddersfield Town A.F.C.
46 64 - 47 +17 82
4
Nottingham Forest F.C.
46 73 - 40 +33 80
5
Sheffield F.C.
46 63 - 45 +18 75
6
Luton Town F.C.
46 63 - 55 +8 75
7
Middlesbrough
46 59 - 50 +9 70
8
Blackburn Rovers
46 59 - 50 +9 69
9
Millwall F.C.
46 53 - 45 +8 69
10
West Bromwich Albion
46 52 - 45 +7 67
11
QPR
46 60 - 59 +1 66
12
Coventry City F.C.
46 60 - 59 +1 64
13
Preston North End F.C.
46 52 - 56 -4 64
14
Stoke City
46 57 - 52 +5 62
15
Swansea City A.F.C.
46 58 - 68 -10 61
16
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 58 -4 60
17
Bristol City F.C.
46 62 - 77 -15 55
18
Cardiff City F.C.
46 50 - 68 -18 53
19
Hull City A.F.C.
46 41 - 54 -13 51
20
Birmingham City F.C.
46 50 - 75 -25 47
21
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 54 - 87 -33 41
22
Peterborough United F.C.
46 43 - 87 -44 37
23
Derby County F.C.
46 45 - 53 -8 34
24
Barnsley F.C.
46 33 - 73 -40 30
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

56Trận đấu58
77Ghi được77
72Thủng lưới74
1.38Bàn thắng mỗi trận1.33
14Giữ sạch lưới15
29Trên 2.5 bàn28
41Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu