West Bromwich Albion vs Derby County F.C.
Tỷ số chung cuộc: West Bromwich Albion 0-0 Derby County F.C. tại Championship, 14 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Bromwich Albion thắng 1, hòa 4, Derby County F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 7
- Sân vận động
- The Hawthorns, West Bromwich
- Trọng tài
- K. Friend
- Phong độ
- WLLDW West Bromwich Albion
- LDLWL Derby County F.C.
- 33' Lee Buchanan
- 45'+2 Jake Livermore
- HT0-0
- 46' ▲ J. Hugill ▼ K. Ahearne-Grant
- 46' ▲ M. Phillips ▼ C. Robinson
- 66' ▲ J. Stretton ▼ S. Baldock
- 66' ▲ T. Lawrence ▼ K. Jóźwiak
- 72' ▲ R. Snodgrass ▼ J. Livermore
- 81' ▲ M. Bird ▼ J. Knight
- FT0-0
Đội hình
- 1S. Johnstone 6.9
- 5K. Bartley 7.3
- 20A. Reach 7.9
- 3C. Townsend 7.2
- 6S. Ajayi 7.9
- 2D. Furlong 7.9
- 8J. Livermore ▼ 72' 6.7
- 27A. Mowatt 7.9
- 11G. Diangana 6.3
- 7C. Robinson ▼ 46' 6.9
- 18K. Ahearne-Grant ▼ 46' 6.9
Dự bị 7
- 17J. Hugill ▲ 46' 6.9
- 10M. Phillips ▲ 46' 6.9
- 23R. Snodgrass ▲ 72' 6.9
- 14J. Molumby
- 21C. Kipre
- 25D. Button
- 33C. Taylor
- 21K. Roos 9.3
- 6P. Jagielka 7.3
- 33C. Davies 7.9
- 4G. Shinnie 7.2
- 26L. Buchanan 7.0
- 2N. Byrne 6.3
- 7K. Jóźwiak ▼ 66' 6.6
- 17L. Sibley 6.2
- 38J. Knight ▼ 81' 6.6
- 43D. Williams 6.6
- 9S. Baldock ▼ 66' 6.3
Dự bị 7
- 34J. Stretton ▲ 66' 6.2
- 10T. Lawrence ▲ 66' 6.3
- 8M. Bird ▲ 81' 6.5
- 16R. Stearman
- 35L. Watson
- 11R. Morrison
- 31R. Allsop
Thống kê
01⚑5
⚑410
64%Kiểm soát bóng36%
25Dứt điểm4
9Trúng đích0
9Chệch đích1
19Sút trong vòng cấm2
6Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn3
5Phạt góc4
2Việt vị3
8Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
0Cứu thua8
393Chuyền bóng239
254Chuyền chính xác88
65%Chính xác chuyền37%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 106 - 43 | +63 | 90 | |
| 2 | 46 | 74 - 39 | +35 | 88 | |
| 3 | 46 | 64 - 47 | +17 | 82 | |
| 4 | 46 | 73 - 40 | +33 | 80 | |
| 5 | 46 | 63 - 45 | +18 | 75 | |
| 6 | 46 | 63 - 55 | +8 | 75 | |
| 7 | 46 | 59 - 50 | +9 | 70 | |
| 8 | 46 | 59 - 50 | +9 | 69 | |
| 9 | 46 | 53 - 45 | +8 | 69 | |
| 10 | 46 | 52 - 45 | +7 | 67 | |
| 11 | 46 | 60 - 59 | +1 | 66 | |
| 12 | 46 | 60 - 59 | +1 | 64 | |
| 13 | 46 | 52 - 56 | -4 | 64 | |
| 14 | 46 | 57 - 52 | +5 | 62 | |
| 15 | 46 | 58 - 68 | -10 | 61 | |
| 16 | 46 | 54 - 58 | -4 | 60 | |
| 17 | 46 | 62 - 77 | -15 | 55 | |
| 18 | 46 | 50 - 68 | -18 | 53 | |
| 19 | 46 | 41 - 54 | -13 | 51 | |
| 20 | 46 | 50 - 75 | -25 | 47 | |
| 21 | 46 | 54 - 87 | -33 | 41 | |
| 22 | 46 | 43 - 87 | -44 | 37 | |
| 23 | 46 | 45 - 53 | -8 | 34 | |
| 24 | 46 | 33 - 73 | -40 | 30 |
Premier League Championship (Play Offs) League One
So sánh
54Trận đấu53
63Ghi được54
56Thủng lưới63
1.17Bàn thắng mỗi trận1.02
24Giữ sạch lưới16
22Trên 2.5 bàn22
34Hiệp hai31