Sheffield Wednesday F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
QPR

Sheffield Wednesday F.C. vs QPR

Tỷ số chung cuộc: Sheffield Wednesday F.C. 1-1 QPR tại Championship, 3 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sheffield Wednesday F.C. thắng 5, hòa 3, QPR thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 4
Sân vận động
Hillsborough, Sheffield
Trọng tài
M. Salisbury
Phong độ
LWWWD Sheffield Wednesday F.C.
WWLDD QPR
  1. 5' L. Palmer L. Shaw
  2. HT0-0
  3. 46' M. Odubajo L. Palmer
  4. 52' Callum Paterson
  5. 54' Y. Barbetphản lưới 1-0
  6. 63' Massimo Luongo
  7. 64' M. Bonne T. Carroll
  8. 69' J. Pelupessy F. Dele-Bashiru
  9. 73' D. Ball L. Amos
  10. 77' Yoann Barbet
  11. 90'+6 1-1 M. Bonne · Y. Barbet
  12. FT1-1

Đội hình

Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: G. Monk
  1. 25C. Dawson 6.3
  2. 15T. Lees 6.9
  3. 11A. Reach 6.6
  4. 5C. Paterson 7.3
  5. 4J. van Aken 6.9
  6. 17F. Dele-Bashiru ▼ 69' 6.7
  7. 10B. Bannan 7.3
  8. 7K. Harris 7.3
  9. 21M. Luongo 7.0
  10. 18J. Windass 6.3
  11. 26L. Shaw ▼ 5'

Dự bị 7

  1. 2L. Palmer ▲ 5' 6.9
  2. 22M. Odubajo ▲ 46' 6.3
  3. 8J. Pelupessy ▲ 69' 6.7
  4. 28J. Wildsmith
  5. 42L. Waldock
  6. 45E. Kachunga
  7. 20J. Rhodes
QPR Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Warburton
  1. 13T. Dieng 6.9
  2. 3L. Wallace 6.9
  3. 20G. Cameron 6.2
  4. 6Y. Barbet 7.6
  5. 4R. Dickie 7.2
  6. 24O. Kakay 6.7
  7. 22T. Carroll ▼ 64' 6.5
  8. 11B. Osayi-Samuel 6.5
  9. 10I. Chair 7.3
  10. 8L. Amos ▼ 73' 7.3
  11. 9L. Dykes 6.9

Dự bị 7

  1. 7M. Bonne ▲ 64' 7.2
  2. 12D. Ball ▲ 73' 6.3
  3. 26F. Bettache
  4. 38P. Smyth
  5. 25N. Hamalainen
  6. 32L. Kelly
  7. 2T. Kane

Thống kê

024
710
44%Kiểm soát bóng56%
11Dứt điểm9
2Trúng đích2
2Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm0
7Bị chặn3
4Phạt góc7
5Việt vị0
11Phạm lỗi13
2Thẻ vàng1
1Cứu thua2
323Chuyền bóng403
210Chuyền chính xác298
65%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 75 - 36 +39 97
2
Watford F.C.
46 63 - 30 +33 91
3
Brentford F.C.
46 79 - 42 +37 87
4
Swansea City A.F.C.
46 56 - 39 +17 80
5
Barnsley F.C.
46 58 - 50 +8 78
6
AFC Bournemouth
46 73 - 46 +27 77
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 62 - 54 +8 70
8
Cardiff City F.C.
46 66 - 49 +17 68
9
QPR
46 57 - 55 +2 68
10
Middlesbrough
46 55 - 53 +2 64
11
Millwall F.C.
46 47 - 52 -5 62
12
Luton Town F.C.
46 41 - 52 -11 62
13
Preston North End F.C.
46 49 - 56 -7 61
14
Stoke City
46 50 - 52 -2 60
15
Blackburn Rovers
46 65 - 54 +11 57
16
Coventry City F.C.
46 49 - 61 -12 55
17
Nottingham Forest F.C.
46 37 - 45 -8 52
18
Birmingham City F.C.
46 37 - 61 -24 52
19
Bristol City F.C.
46 46 - 68 -22 51
20
Huddersfield Town A.F.C.
46 50 - 71 -21 49
21
Derby County F.C.
46 36 - 58 -22 44
22
Wycombe Wanderers F.C.
46 39 - 69 -30 43
23
Rotherham United F.C.
46 44 - 60 -16 42
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 40 - 61 -21 41
Premier League Championship (Play Offs) Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu50
44Ghi được62
66Thủng lưới61
0.83Bàn thắng mỗi trận1.24
18Giữ sạch lưới15
18Trên 2.5 bàn22
17Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu