Bolton Wanderers vs QPR
Tỷ số chung cuộc: Bolton Wanderers 1-2 QPR tại Championship, 15 tháng 9, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bolton Wanderers thắng 2, hòa 3, QPR thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 7
- Trọng tài
- Oliver Langford, England
- Phong độ
- DLLLL Bolton Wanderers
- WDWWL QPR
- 14' Craig Noone
- 26' 0-1 L. Freeman · N. Wells
- 35' ▲ Y. Wildschut ▼ Sammy Ameobi
- HT0-1
- 56' 0-2 E. Eze · L. Freeman
- 60' ▲ J. Magennis ▼ J. Lowe
- 69' J. Magennis 1-2
- 73' ▲ G. Cameron ▼ T. Hemed
- 82' ▲ E. Oztumer ▼ J. Grounds
- 83' ▲ J. Scowen ▼ L. Freeman
- 87' ▲ M. Smith ▼ N. Wells
- FT1-2
Đội hình
- 1B. Alnwick 5.9
- 31D. Wheater 6.8
- 5M. Beevers 6.7
- 29J. Grounds ▼ 82' 5.7
- 16P. Olkowski 7.1
- 19G. O'Neil 7.5
- 12C. Noone 6.0
- 4J. Lowe ▼ 60' 6.6
- 10Sammy Ameobi ▼ 35' 6.4
- 21J. Williams 6.6
- 9C. Doidge 6.7
Dự bị 7
- 30Y. Wildschut ▲ 35' 6.5
- 28J. Magennis ⚽ ▲ 60' 7.3
- 7E. Oztumer ▲ 82' 6.7
- 6J. Vela
- 14J. Hobbs
- 18M. Wilson
- 20R. Matthews
- 13J. Lumley 6.1
- 22Àngel Rangel 6.5
- 33J. Lynch 7.0
- 3J. Bidwell 6.4
- 37T. Leistner 6.9
- 8J. Cousins 6.6
- 21M. Luongo 6.6
- 10E. Eze ⚽ 7.6
- 16T. Hemed ▼ 73' 6.8
- 7L. Freeman ⚽ ⇢ ▼ 83' 8.0
- 32N. Wells ⇢ ▼ 87' 6.9
Dự bị 7
- 5G. Cameron ▲ 73' 6.5
- 11J. Scowen ▲ 83' 6.6
- 17M. Smith ▲ 87' 6.6
- 1M. Ingram
- 15A. Baptiste
- 20B. Osayi-Samuel
- 23P. Wszołek
Thống kê
01⚑12
⚑100
56%Kiểm soát bóng44%
8Dứt điểm11
2Trúng đích3
6Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn4
12Phạt góc1
1Việt vị0
13Phạm lỗi14
1Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua2
475Chuyền bóng383
349Chuyền chính xác270
73%Chính xác chuyền70%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 93 - 57 | +36 | 94 | |
| 2 | 46 | 78 - 41 | +37 | 89 | |
| 3 | 46 | 73 - 50 | +23 | 83 | |
| 4 | 46 | 87 - 62 | +25 | 80 | |
| 5 | 46 | 82 - 61 | +21 | 76 | |
| 6 | 46 | 69 - 54 | +15 | 74 | |
| 7 | 46 | 49 - 41 | +8 | 73 | |
| 8 | 46 | 59 - 53 | +6 | 70 | |
| 9 | 46 | 61 - 54 | +7 | 66 | |
| 10 | 46 | 65 - 62 | +3 | 65 | |
| 11 | 46 | 73 - 59 | +14 | 64 | |
| 12 | 46 | 60 - 62 | -2 | 64 | |
| 13 | 46 | 66 - 68 | -2 | 62 | |
| 14 | 46 | 67 - 67 | 0 | 61 | |
| 15 | 46 | 64 - 69 | -5 | 60 | |
| 16 | 46 | 45 - 52 | -7 | 55 | |
| 17 | 46 | 64 - 58 | +6 | 52 | |
| 18 | 46 | 51 - 64 | -13 | 52 | |
| 19 | 46 | 53 - 71 | -18 | 51 | |
| 20 | 46 | 49 - 66 | -17 | 47 | |
| 21 | 46 | 48 - 64 | -16 | 44 | |
| 22 | 46 | 52 - 83 | -31 | 40 | |
| 23 | 46 | 29 - 78 | -49 | 32 | |
| 24 | 46 | 36 - 77 | -41 | 31 |
Premier League Championship (Play Offs) League One
So sánh
49Trận đấu53
36Ghi được63
84Thủng lưới77
0.73Bàn thắng mỗi trận1.19
6Giữ sạch lưới16
21Trên 2.5 bàn29
26Hiệp hai32