Cardiff City F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Burton Albion F.C.

Cardiff City F.C. vs Burton Albion F.C.

Tỷ số chung cuộc: Cardiff City F.C. 1-0 Burton Albion F.C. tại Championship, 21 tháng 1, 2017. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Cardiff City F.C. thắng 3, hòa 1, Burton Albion F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 27
Trọng tài
Tim Robinson, England
Phong độ
DLLDL Cardiff City F.C.
WLWDL Burton Albion F.C.
  1. HT0-0
  2. 54' M. Kennedy A. Pilkington
  3. 67' R. Lambert K. Zohorè
  4. 74' M. Harness M. Palmer
  5. 79' R. Healey J. Hoilett
  6. 90'+2 C. O'Grady T. Naylor
  7. 90'+1 R. Healey · K. Harris 1-0
  8. FT1-0

Đội hình

Cardiff City F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: N. Warnock
  1. 1A. McGregor 6.9
  2. 16M. Connolly 7.1
  3. 2L. Peltier 7.2
  4. 14S. Bamba 7.4
  5. 4S. Morrison 7.3
  6. 17A. Gunnarsson 7.3
  7. 13A. Pilkington ▼ 54' 7.0
  8. 24K. Harris 7.4
  9. 8J. Ralls 7.2
  10. 33J. Hoilett ▼ 79' 5.8
  11. 26K. Zohorè ▼ 67' 6.7

Dự bị 7

  1. 23M. Kennedy ▲ 54' 6.1
  2. 19R. Lambert ▲ 67' 6.4
  3. 37R. Healey ▲ 79' 7.4
  4. 15G. Halford
  5. 6J. Richards
  6. 7P. Whittingham
  7. 28B. Murphy
Burton Albion F.C. Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: N. Clough
  1. 1J. McLaughlin 6.6
  2. 6B. Turner 7.0
  3. 5K. McFadzean 7.3
  4. 3J. Brayford 7.2
  5. 2T. Flanagan 7.0
  6. 11L. Dyer 6.3
  7. 30L. Murphy 6.4
  8. 15T. Naylor ▼ 90' 7.1
  9. 16M. Palmer ▼ 74' 6.8
  10. 10L. Akins 6.3
  11. 9M. Sordell 6.4

Dự bị 7

  1. 22M. Harness ▲ 74' 6.1
  2. 8C. O'Grady ▲ 90'
  3. 4J. Mousinho
  4. 7L. Williamson
  5. 13S. Bywater
  6. 14D. McCrory
  7. 25S. Barker

Thống kê

007
100
49%Kiểm soát bóng51%
10Dứt điểm8
3Trúng đích1
4Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn4
7Phạt góc1
0Việt vị3
18Phạm lỗi11
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua2
304Chuyền bóng316
170Chuyền chính xác190
56%Chính xác chuyền60%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Newcastle United
46 85 - 40 +45 94
2
Brighton & Hove Albion
46 74 - 40 +34 93
3
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 64 +4 85
4
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 45 +15 81
5
Huddersfield Town A.F.C.
46 56 - 58 -2 81
6
Fulham F.C.
46 85 - 57 +28 80
7
Leeds United A.F.C.
46 61 - 47 +14 75
8
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 85 - 69 +16 70
9
Derby County F.C.
46 54 - 50 +4 67
10
Brentford F.C.
46 75 - 65 +10 64
11
Preston North End F.C.
46 64 - 63 +1 62
12
Cardiff City F.C.
46 60 - 61 -1 62
13
Aston Villa F.C.
46 47 - 48 -1 62
14
Barnsley F.C.
46 64 - 67 -3 58
15
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 54 - 58 -4 58
16
Ipswich Town F.C.
46 48 - 58 -10 55
17
Bristol City F.C.
46 60 - 66 -6 54
18
QPR
46 52 - 66 -14 53
19
Birmingham City F.C.
46 45 - 64 -19 53
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 63 -14 52
21
Nottingham Forest F.C.
46 62 - 72 -10 51
22
Blackburn Rovers
46 53 - 65 -12 51
23
Wigan Athletic
46 40 - 57 -17 42
24
Rotherham United F.C.
46 40 - 98 -58 23
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu49
61Ghi được52
64Thủng lưới72
1.27Bàn thắng mỗi trận1.06
11Giữ sạch lưới10
24Trên 2.5 bàn21
33Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu