Portsmouth F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Cardiff City F.C.

Portsmouth F.C. vs Cardiff City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Portsmouth F.C. 1-1 Cardiff City F.C. tại Championship, 27 tháng 8, 2011. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Portsmouth F.C. thắng 3, hòa 1, Cardiff City F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 5
Phong độ
LWLLW Portsmouth F.C.
LDLLD Cardiff City F.C.
  1. HT0-0
  2. 61' B. Mwaruwari E. Huseklepp
  3. 66' R. Gestede K. Miller
  4. 71' 0-1 A. Taylor · C. Conway
  5. 76' N. Kanu L. Varney
  6. 80' N. Kanu · T. Ben Haim 1-1
  7. 83' A. Mokoena H. Mullins
  8. FT1-1

Đội hình

Portsmouth F.C.
  1. 1J. Ashdown
  2. 26T. Ben Haim
  3. 5J. Pearce
  4. 2J. Ward
  5. 8H. Mullins ▼ 83'
  6. 15G. Halford
  7. 7L. Lawrence
  8. 19D. Norris
  9. 18D. Kitson
  10. 10E. Huseklepp ▼ 61'
  11. 11L. Varney ▼ 76'

Dự bị 5

  1. 25B. Mwaruwari ▲ 61'
  2. 27N. Kanu ▲ 76'
  3. 4A. Mokoena ▲ 83'
  4. 13S. Henderson
  5. 3Ricardo Rocha
Cardiff City F.C.
  1. 1D. Marshall
  2. 3A. Taylor
  3. 5M. Hudson
  4. 2K. McNaughton
  5. 6A. Gerrard
  6. 11C. Conway
  7. 7P. Whittingham
  8. 23D. Blake
  9. 8D. Cowie
  10. 9K. Miller ▼ 66'
  11. 10R. Earnshaw

Dự bị 5

  1. 15R. Gestede ▲ 66'
  2. 22T. Heaton
  3. 4F. Kiss
  4. 14P. Quinn
  5. 20J. Mason

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 69 - 41 +28 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 85 - 46 +39 88
3
West Ham United
46 81 - 48 +33 86
4
Birmingham City F.C.
46 78 - 51 +27 76
5
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 79 - 59 +20 75
6
Cardiff City F.C.
46 66 - 53 +13 75
7
Middlesbrough
46 52 - 51 +1 70
8
Hull City A.F.C.
46 47 - 44 +3 68
9
Leicester City F.C.
46 66 - 55 +11 66
10
Brighton & Hove Albion
46 52 - 52 0 66
11
Watford F.C.
46 56 - 64 -8 64
12
Derby County F.C.
46 50 - 58 -8 64
13
Burnley F.C.
46 61 - 58 +3 62
14
Leeds United A.F.C.
46 65 - 68 -3 61
15
Ipswich Town F.C.
46 69 - 77 -8 61
16
Millwall F.C.
46 55 - 57 -2 57
17
Crystal Palace F.C.
46 46 - 51 -5 56
18
Peterborough United F.C.
46 67 - 77 -10 50
19
Nottingham Forest F.C.
46 48 - 63 -15 50
20
Bristol City F.C.
46 44 - 68 -24 49
21
Barnsley F.C.
46 49 - 74 -25 48
22
Portsmouth F.C.
46 50 - 59 -9 40
23
Coventry City F.C.
46 41 - 65 -24 40
24
Doncaster Rovers F.C.
46 43 - 80 -37 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu56
50Ghi được86
60Thủng lưới70
1.06Bàn thắng mỗi trận1.54
12Giữ sạch lưới18
16Trên 2.5 bàn26
35Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu