Al Ahly SC vs Zamalek SC
Tỷ số chung cuộc: Al Ahly SC 2-1 Zamalek SC tại Premier League, 29 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al Ahly SC thắng 5, hòa 3, Zamalek SC thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier League · Vòng 9
- Phong độ
- LWWWD Al Ahly SC
- DWWWW Zamalek SC
- 31' Abdallah El-Said
- 32' 0-1 H. Abdelmaguid11m
- 37' ▲ N. Mansy ▼ O. Dabbagh
- 38' Nabil Donga
- 44' Abdallah El-Said
- 45'+2 Taher Mohamed
- HT0-1
- 56' Naser Mansi
- 61' Yasser Ibrahim
- 69' ▲ H. El Shahat ▼ T. Mohamed
- 71' H. El Shahat · M. Sherif 1-1
- 77' ▲ A. Maali ▼ A. Kaied
- 77' ▲ A. Nasser ▼ N. Maher
- 78' Trezeguet11m 2-1
- 79' Mahmoud Trézéguet
- 84' ▲ A. Abdelkader ▼ M. Sherif
- 84' ▲ A. Dieng ▼ M. Ben Romdhane
- 84' ▲ A. Sherif ▼ N. Dunga
- 85' ▲ A. Fatouh ▼ M. Bentayg
- 90'+5 ▲ O. Kamal ▼ Trezeguet
- 90'+6 ▲ A. Reda ▼ A. Bencharki
- FT2-1
Đội hình
- 1M. El Shenawy 6.5
- 30M. Hany 7.2
- 2Y. Marei 6.2
- 6Y. Ibrahim 6.3
- 36A. Kouka 6.2
- 13M. Ateya 7.5
- 29T. Mohamed ▼ 69' 6.2
- 5M. Ben Romdhane ▼ 84' 6.2
- 7Trezeguet ⚽ ▼ 90' 7.3
- 17A. Bencharki ▼ 90' 6.3
- 10M. Sherif ⇢ ▼ 84' 6.3
Dự bị 9
- 31O. Shobeir
- 4A. Ramadan
- 20M. El Aash
- 3O. Kamal ▲ 90'
- 8A. Reda ▲ 90'
- 11A. Abdelkader ▲ 84' 6.5
- 14H. El Shahat ⚽ ▲ 69' 8.2
- 23A. Dieng ▲ 84' 7.2
- 39H. Abdelkarim
- 16M. Sobhi 6.9
- 4O. Gaber 6.7
- 24M. Ismail 6.2
- 5H. Abdelmaguid ⚽ 7.7
- 3M. Bentayg ▼ 85' 5.9
- 8N. Dunga ▼ 84' 6.9
- 19A. El Said 6.9
- 33Juan Alvina 6.7
- 22N. Maher ▼ 77' 6.3
- 18A. Kaied ▼ 77' 6.2
- 98O. Dabbagh ▼ 37' 6.9
Dự bị 9
- 37E. M. Soliman
- 13A. Fatouh ▲ 85' 6.9
- 15S. Moussaddaq
- 28El Wensh Mahmoud
- 14A. Hamdi
- 77A. Maali ▲ 77' 6.3
- 9N. Mansy ▲ 37' 6.5
- 31A. Sherif ▲ 84' 6.3
- 90A. Nasser ▲ 77' 6.3
Thống kê
02⚑5
⚑030
63%Kiểm soát bóng37%
17Dứt điểm6
3Trúng đích2
7Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm6
9Sút ngoài vòng cấm0
7Bị chặn0
5Phạt góc0
3Việt vị3
16Phạm lỗi6
2Thẻ vàng3
1Cứu thua2
448Chuyền bóng272
367Chuyền chính xác200
82%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 32 - 13 | +19 | 43 | |
| 2 | 20 | 33 - 15 | +18 | 43 | |
| 3 | 6 | 11 - 5 | +6 | 53 | |
| 4 | 20 | 29 - 16 | +13 | 38 | |
| 5 | 20 | 29 - 20 | +9 | 32 | |
| 7 | 20 | 20 - 16 | +4 | 30 | |
| 7 | 6 | 2 - 10 | -8 | 31 | |
| 8 | 13 | 19 - 9 | +10 | 53 | |
| 9 | 13 | 18 - 15 | +3 | 49 | |
| 11 | 13 | 10 - 9 | +1 | 46 | |
| 11 | 20 | 18 - 14 | +4 | 26 | |
| 12 | 13 | 18 - 15 | +3 | 45 | |
| 15 | 13 | 8 - 10 | -2 | 37 | |
| 16 | 13 | 7 - 10 | -3 | 37 | |
| 16 | 20 | 12 - 15 | -3 | 19 | |
| 17 | 13 | 14 - 14 | 0 | 36 | |
| 17 | 20 | 13 - 21 | -8 | 18 | |
| 19 | 13 | 11 - 19 | -8 | 26 | |
| 19 | 20 | 22 - 37 | -15 | 16 | |
| 20 | 13 | 7 - 13 | -6 | 25 | |
| 21 | 13 | 4 - 12 | -8 | 20 |
Premier League (Championship Group) CAF Confederation Cup (Qualification) Premier League (Relegation Group) Division 2 A
So sánh
39Trận đấu42
59Ghi được58
33Thủng lưới25
1.51Bàn thắng mỗi trận1.38
15Giữ sạch lưới22
16Trên 2.5 bàn13
30Hiệp hai27