Zamalek SC vs Al Ahly SC
Tỷ số chung cuộc: Zamalek SC 0-2 Al Ahly SC tại Cup, 8 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Zamalek SC thắng 2, hòa 3, Al Ahly SC thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Cup · Final
- Sân vận động
- Cairo International Stadium, Cairo
- Phong độ
- DWWWW Zamalek SC
- WLWWW Al Ahly SC
- 37' Mostafa Shalaby
- HT0-0
- 46' ▲ Shikabala ▼ Zizo
- 59' ▲ Nasser Maher ▼ Youssef Obama
- 59' ▲ S. Jaziri ▼ Naser Mansy
- 67' Amr El-Solia
- 73' ▲ Marwan Attia ▼ Karim Nedved
- 73' ▲ Omar Kamal ▼ P. Tau
- 74' ▲ Mohamed Magdi Kafsha ▼ Amr El Soleya
- 82' Nabil Donga
- 84' Emam Ashour
- 84' 0-1 Emam Ashour · Mohamed Magdi Kafsha
- 88' Emam Ashour
- 89' ▲ S. Akinyoola ▼ Abdalla El Said
- 90'+5 Mohamed Magdy Afsha
- 90'+3 ▲ A. Modeste ▼ Kahraba
- 90'+3 ▲ Akram Tawfik ▼ Hussein El Shahat
- 90'+4 0-2 Mohamed Magdi Kafsha · Emam Ashour
- FT0-2
Đội hình
- 1Mohamed Awad 6.0
- 4Omar Gaber 6.3
- 24Hamza Mathlouthi 6.9
- 2Hossam Abdelmaguid 6.9
- 13Ahmed Fatouh 6.3
- 8Nabil Donga 6.6
- 19Abdallah El-Said ▼ 89' 6.9
- 25Zizo ▼ 46' 6.9
- 14Youssef Obama ▼ 59' 6.2
- 11Mostafa Shalaby 7.3
- 9Naser Mansi 6.7
Dự bị 9
- 10Shikabala ▲ 46' 6.2
- 22Nasser Maher ▲ 59' 6.2
- 30Seifeddine Jaziri ▲ 59' 6.5
- 23Samson Akinyoola ▲ 89' 6.3
- 16Mohamed Sobhi
- 6Mostafa El Zenary
- 20Mahmoud Alaa
- 5Ahmed Hamdi
- 12Mohamed Ashraf Roqa
- 31Mostafa Shobeir 6.9
- 30Mohamed Hany 6.3
- 5Rami Rabia 7.0
- 24Mohamed Abdelmonem 6.9
- 21Ali Maâloul 7.2
- 20Karim Nedved ▼ 73' 6.7
- 17Amr El-Solia 6.9
- 22Emam Ashour ⚽ ⇢ 8.2
- 10Percy Tau ▼ 73' 6.9
- 7Kahraba ▼ 90' 6.3
- 14Hussein El Shahat ▼ 90' 7.0
Dự bị 9
- 3Omar Kamal ▲ 73' 6.5
- 13Marwan Attia ▲ 73' 6.9
- 19Mohamed Magdy Afsha ⚽ 8.2
- 8Akram Tawfik ▲ 90'
- 27Anthony Modeste ▲ 90'
- 25Mahmoud El Zanfaly
- 12Reda Slim
- 28Karim Fouad
- 29Taher Mohamed
Thống kê
02⚑4
⚑130
53%Kiểm soát bóng47%
11Dứt điểm11
2Trúng đích3
5Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn5
4Phạt góc1
4Việt vị1
13Phạm lỗi10
2Thẻ vàng3
1Cứu thua2
403Chuyền bóng364
323Chuyền chính xác279
80%Chính xác chuyền77%
So sánh
53Trận đấu58
86Ghi được109
63Thủng lưới32
1.62Bàn thắng mỗi trận1.88
19Giữ sạch lưới39
27Trên 2.5 bàn28
42Hiệp hai61