Macara
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Guayaquil City FC

Macara vs Guayaquil City FC

Tỷ số chung cuộc: Macara 2-1 Guayaquil City FC tại Liga Pro, 2 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Macara thắng 4, hòa 4, Guayaquil City FC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Pro · Vòng 23
Phong độ
LWWLW Macara
WWLLW Guayaquil City FC
  1. 10' Junior Ayovi
  2. 15' Gilmar Napa
  3. 35' F. Posse 1-0
  4. 36' Franco Posse
  5. 39' Matías Miranda
  6. 45'+10 Erick Ladines
  7. 45' 1-1 E. Mero · R. Arias
  8. HT1-1
  9. 58' Jean Carlos Estacio
  10. 58' Pablo González
  11. 61' A. I. Campana · J. Estacio 2-1
  12. 63' M. Ayala J. Klinger
  13. 63' R. Caicedo E. P. Ladines Calvache
  14. 68' Dixon Arroyo
  15. 77' C. Caicedo J. Estacio
  16. 78' J. Chala A. I. Campana
  17. 79' A. Naula P. Gonzalez
  18. 79' D. Dorregaray M. Bolanos
  19. 79' E. Cabezas J. Quinonez
  20. 85' J. Jimenez J. Mohor
  21. 85' P. Mancilla S. Laurino
  22. FT2-1

Đội hình

Macara Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Guillermo Sanguinetti
  1. 1R. Rodriguez 7.0
  2. 25D. Bolanos 6.7
  3. 21S. Etchebarne 7.3
  4. 26M. Medranda 6.3
  5. 27J. Mohor ▼ 85' 6.5
  6. 16J. Cazares 6.9
  7. 5J. Estacio ▼ 77' 6.9
  8. 28A. I. Campana ▼ 78' 9.0
  9. 10M. Miranda 5.6
  10. 87J. Klinger ▼ 63' 6.9
  11. 9F. Posse 7.5

Dự bị 11

  1. 12D. Cuero
  2. 22L. Ferro
  3. 50C. Caicedo ▲ 77' 6.9
  4. 13M. Ayala ▲ 63' 7.0
  5. 77J. Chala ▲ 78' 6.7
  6. 4J. Jimenez ▲ 85' 6.6
  7. 30T. Chamba
  8. 19P. Ramos
  9. 18M. Cabeza
  10. 3J. Espinoza
  11. 52B. Coello
Guayaquil City FC Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Pool Gavilanez
  1. 1G. Napa 6.9
  2. 17J. J. Ayovi Caicedo
  3. 3Y. Rodriguez 6.9
  4. 29J. Quinonez ▼ 79' 6.3
  5. 4E. P. Ladines Calvache ▼ 63' 6.0
  6. 6R. Arias 7.2
  7. 23M. Bolanos ▼ 79' 6.3
  8. 14D. Arroyo 7.5
  9. 20S. Laurino ▼ 85' 6.5
  10. 80P. Gonzalez ▼ 79' 7.2
  11. 11E. Mero 6.9

Dự bị 9

  1. 12R. Perea
  2. 19A. Naula ▲ 79' 6.7
  3. 21D. Dorregaray ▲ 79' 6.7
  4. 51E. Cabezas ▲ 79' 6.9
  5. 33R. Caicedo ▲ 63' 6.7
  6. 70P. Mancilla ▲ 85' 6.6
  7. 9M. Palma
  8. 15K. Sambonino
  9. 50F. Rivadeneira

Thống kê

117
041
54%Kiểm soát bóng46%
21Dứt điểm8
8Trúng đích2
11Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm1
8Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn1
7Phạt góc0
1Việt vị1
16Phạm lỗi10
1Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ1
1Cứu thua5
422Chuyền bóng362
370Chuyền chính xác297
88%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Independiente del Valle
30 73 - 33 +40 74
2
Universidad Catolica
30 51 - 27 +24 51
3
Macara
30 41 - 33 +8 51
4
Aucas
30 33 - 28 +5 50
5
LDU de Quito
30 31 - 24 +7 46
6
Barcelona S.C.
30 32 - 25 +7 44
7
Libertad
30 33 - 34 -1 41
8
Leones del Norte
30 31 - 32 -1 39
9
Guayaquil City FC
30 33 - 36 -3 39
10
Mushuc Runa SC
30 35 - 38 -3 38
11
Emelec
30 25 - 34 -9 36
12
Deportivo Cuenca
30 25 - 37 -12 36
13
Orense SC
30 36 - 47 -11 33
14
Tecnico Universitario
30 28 - 42 -14 32
15
Delfin SC
30 19 - 31 -12 28
16
Manta FC
30 17 - 42 -25 21
Có thể xuống hạng

So sánh

16Trận đấu14
27Ghi được19
17Thủng lưới17
1.69Bàn thắng mỗi trận1.36
5Giữ sạch lưới3
10Trên 2.5 bàn7
14Hiệp hai13

Đối đầu

Trang trận đấu