Tecnico Universitario vs Manta FC
Tỷ số chung cuộc: Tecnico Universitario 1-0 Manta FC tại Liga Pro, 26 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tecnico Universitario thắng 5, hòa 1, Manta FC thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Pro · Vòng 22
- Phong độ
- LWLLW Tecnico Universitario
- LWLLD Manta FC
- 41' Glendys Mina
- 43' Glendys Mina
- 45'+4 Braian Ramírez
- 45' Walter Chávez
- HT0-0
- 52' ▲ B. Delgado ▼ J. Majao
- 63' ▲ F. Castillo ▼ J. Caicedo
- 63' ▲ Y. Arce ▼ S. Mena
- 65' Mateo Castano
- 69' Jean Carlos Blanco
- 70' H. Guardia 1-0
- 74' ▲ J. Alman ▼ J. Jimenez
- 74' ▲ A. Medina ▼ B. Ramirez
- 79' ▲ M. A. Carrasco Bonilla ▼ Johan Bocanegra
- 79' ▲ Cordova ▼ H. Guardia
- 86' ▲ S. Burbano ▼ G. Mina
- 87' ▲ M. Valencia ▼ J. Verges
- 89' Jostin Alman
- 89' Jefferson Nazareno
- 90'+4 Octavio Moscarelli
- FT1-0
Đội hình
- 1S. Razzeto 7.0
- 23E. E. Mesa Mercado 6.9
- 53R. Chilla 7.2
- 13J. Anaya 7.0
- 5S. Mena ▼ 63' 7.2
- 16J. Caicedo ▼ 63' 7.0
- 10Johan Bocanegra ▼ 79' 6.6
- 70M. Castano 7.0
- 33J. Majao ▼ 52' 6.9
- 7L. Estupinan 7.2
- 9H. Guardia ⚽ ▼ 79' 7.0
Dự bị 10
- 12A. Morales
- 30K. Arce
- 67M. A. Carrasco Bonilla ▲ 79' 6.3
- 25B. Delgado ▲ 52' 6.2
- 11C. Arteaga
- 15F. Castillo ▲ 63' 6.3
- 4Cordova ▲ 79' 6.6
- 19A. Castillo
- 77C. Garcia
- 85Y. Arce ▲ 63' 6.3
- 1W. Chavez 6.3
- 27J. Troya 6.9
- 4J. Nazareno 6.6
- 24O. Moscarelli 7.2
- 31G. Mina ▼ 86' 6.2
- 55J. Verges ▼ 87' 6.3
- 70J. Nazareno 6.5
- 5B. Ramirez ▼ 74' 6.9
- 6J. Jimenez ▼ 74' 6.0
- 10R. Burbano 6.7
- 9J. Blanco 7.0
Dự bị 7
- 12F. Zambrano
- 19J. Alman ▲ 74' 6.2
- 8M. Valencia ▲ 87' 6.3
- 20J. Chala
- 23A. Medina ▲ 74'
- 52J. Rialpe
- 57S. Burbano ▲ 86' 6.3
Thống kê
01⚑8
⚑170
57%Kiểm soát bóng43%
18Dứt điểm6
5Trúng đích3
8Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm3
9Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn1
8Phạt góc1
18Phạm lỗi11
1Thẻ vàng7
3Cứu thua3
403Chuyền bóng322
313Chuyền chính xác222
78%Chính xác chuyền69%
1.36Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.37
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 73 - 33 | +40 | 74 | |
| 2 | 30 | 51 - 27 | +24 | 51 | |
| 3 | 30 | 41 - 33 | +8 | 51 | |
| 4 | 30 | 33 - 28 | +5 | 50 | |
| 5 | 30 | 31 - 24 | +7 | 46 | |
| 6 | 30 | 32 - 25 | +7 | 44 | |
| 7 | 30 | 33 - 34 | -1 | 41 | |
| 8 | 30 | 31 - 32 | -1 | 39 | |
| 9 | 30 | 33 - 36 | -3 | 39 | |
| 10 | 30 | 35 - 38 | -3 | 38 | |
| 11 | 30 | 25 - 34 | -9 | 36 | |
| 12 | 30 | 25 - 37 | -12 | 36 | |
| 13 | 30 | 36 - 47 | -11 | 33 | |
| 14 | 30 | 28 - 42 | -14 | 32 | |
| 15 | 30 | 19 - 31 | -12 | 28 | |
| 16 | 30 | 17 - 42 | -25 | 21 |
Có thể xuống hạng
So sánh
14Trận đấu13
11Ghi được10
26Thủng lưới19
0.79Bàn thắng mỗi trận0.77
2Giữ sạch lưới3
8Trên 2.5 bàn4
6Hiệp hai5