Tecnico Universitario vs Macara
Tỷ số chung cuộc: Tecnico Universitario 0-2 Macara tại Liga Pro, 11 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tecnico Universitario thắng 4, hòa 4, Macara thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Pro · Vòng 18
- Phong độ
- LLWLL Tecnico Universitario
- DLWWL Macara
- 30' 0-1 M. Miranda · D. Bolanos
- HT0-1
- 59' Mateo Viera
- 61' 0-2 F. Posse11m
- 63' ▲ H. Guardia ▼ B. Delgado
- 65' ▲ A. I. Campana ▼ M. Viera
- 65' ▲ J. Estacio ▼ M. Tello
- 71' ▲ M. Chaves ▼ Y. Arce
- 71' ▲ C. Arteaga ▼ W. Caicedo
- 77' Jean Carlos Estacio
- 77' ▲ L. Ferro ▼ F. Posse
- 77' ▲ J. Mohor ▼ J. Klinger
- 78' Luis Estupiñan
- 80' Julian Anaya
- 83' ▲ F. Castillo ▼ A. Castillo
- 83' ▲ R. Chilla ▼ L. Estupinan
- 86' Stiwar Mena
- 90'+3 ▲ P. Ramos ▼ M. Miranda
- FT0-2
Đội hình
- 12A. Morales 6.2
- 23E. E. Mesa Mercado 6.6
- 13J. Anaya 5.9
- 5S. Mena 6.5
- 16J. Caicedo 6.9
- 85Y. Arce ▼ 71' 5.6
- 33J. Majao 6.3
- 19A. Castillo ▼ 83' 6.3
- 25B. Delgado ▼ 63' 5.9
- 7L. Estupinan ▼ 83' 7.5
- 90W. Caicedo ▼ 71' 6.9
Dự bị 9
- 1S. Razzeto
- 30K. Arce
- 67M. A. Carrasco Bonilla
- 8M. Chaves ▲ 71' 6.7
- 9H. Guardia ▲ 63' 6.3
- 11C. Arteaga ▲ 71' 6.7
- 15F. Castillo ▲ 83' 6.7
- 77C. Garcia
- 53R. Chilla ▲ 83' 6.7
- 1R. Rodriguez 7.3
- 25D. Bolanos ⇢ 7.6
- 21S. Etchebarne 7.0
- 14J. Marrufo 7.5
- 13M. Ayala 7.2
- 16J. Cazares 6.3
- 20M. Viera ▼ 65' 6.9
- 15M. Tello ▼ 65' 6.2
- 10M. Miranda ⚽ ▼ 90' 8.0
- 87J. Klinger ▼ 77' 6.6
- 9F. Posse ⚽ ▼ 77' 6.7
Dự bị 11
- 12D. Cuero
- 26M. Medranda
- 28A. I. Campana ▲ 65' 6.7
- 22L. Ferro ▲ 77' 6.7
- 27J. Mohor ▲ 77' 6.2
- 50C. Caicedo
- 77J. Chala
- 5J. Estacio ▲ 65' 6.6
- 4J. Jimenez
- 19P. Ramos ▲ 90'
- 3J. Espinoza
Thống kê
12⚑4
⚑410
50%Kiểm soát bóng50%
8Dứt điểm11
1Trúng đích2
6Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn2
4Phạt góc4
18Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
0Cứu thua1
325Chuyền bóng315
264Chuyền chính xác255
81%Chính xác chuyền81%
0.60Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.73
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 70 - 31 | +39 | 71 | |
| 2 | 29 | 33 - 28 | +5 | 49 | |
| 3 | 29 | 49 - 26 | +23 | 48 | |
| 4 | 29 | 40 - 33 | +7 | 48 | |
| 5 | 29 | 30 - 23 | +7 | 45 | |
| 6 | 29 | 31 - 24 | +7 | 43 | |
| 7 | 29 | 31 - 31 | 0 | 41 | |
| 8 | 29 | 31 - 31 | 0 | 39 | |
| 9 | 29 | 34 - 35 | -1 | 38 | |
| 10 | 29 | 30 - 35 | -5 | 36 | |
| 11 | 29 | 25 - 33 | -8 | 36 | |
| 12 | 29 | 24 - 36 | -12 | 35 | |
| 13 | 29 | 35 - 45 | -10 | 33 | |
| 14 | 29 | 27 - 42 | -15 | 29 | |
| 15 | 29 | 18 - 30 | -12 | 27 | |
| 16 | 29 | 17 - 42 | -25 | 20 |
Có thể xuống hạng
So sánh
13Trận đấu15
10Ghi được26
26Thủng lưới17
0.77Bàn thắng mỗi trận1.73
1Giữ sạch lưới4
8Trên 2.5 bàn10
6Hiệp hai13