Delfin SC vs Emelec
Tỷ số chung cuộc: Delfin SC 1-1 Emelec tại Liga Pro, 5 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Delfin SC thắng 3, hòa 2, Emelec thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Pro · Vòng 17
- Sân vận động
- Estadio Jocay, Manta
- Phong độ
- WLLWL Delfin SC
- DWLWD Emelec
- 22' K. Ushina · G. Heredia 1-0
- 43' Anthony Bedoya
- 45'+4 Thiago Ozaeta
- HT1-0
- 46' ▲ L. Fragozo ▼ J. Neris
- 46' ▲ J. Cevallos ▼ F. Pizzini
- 50' 1-1 A. Mina · L. Klimowicz
- 62' ▲ S. Quintero ▼ G. Napoli
- 67' ▲ J. Morocho ▼ G. Heredia
- 67' ▲ F. Perinciolo ▼ K. Ushina
- 69' Sergio Quintero
- 80' ▲ B. Hernandez ▼ T. Ozaeta
- 80' ▲ E. Yepez ▼ F. Ayunta
- 85' ▲ A. Mina ▼ V. Griffith
- 88' José Cevallos
- 90'+4 ▲ B. Tobar ▼ A. Mina
- FT1-1
Đội hình
- 22J. Cardenas
- 17E. Rubio
- 32A. Bedoya
- 5O. Medina
- 40J. L. Castillo Saa
- 78K. Ushina▼ 67'
- 34G. Heredia▼ 67'
- 30J. Valverde
- 50T. Ozaeta▼ 80'
- 9F. Ayunta▼ 80'
- 19J. Cavallaro
Dự bị 11
- 13B. Cardenas
- 1J. Ortiz
- 18J. Morocho▲ 67'
- 55M. Reyes
- 14E. Zuniga
- 77B. Hernandez▲ 80'
- 11F. Perinciolo▲ 67'
- 7A. Alvarez
- 27E. Yepez▲ 80'
- 99L. Tenorio
- 20I. Molano
- 12P. Ortiz
- 14R. Caicedo
- 27F. Leon
- 4E. Segura
- 3I. Guerrico
- 10F. Pizzini▼ 46'
- 5A. Mina▼ 90'
- 6V. Griffith▼ 85'
- 8G. Napoli▼ 62'
- 9J. Neris▼ 46'
- 7L. Klimowicz
Dự bị 9
- 1M. Valero
- 15L. Fragozo▲ 46'
- 21J. Cevallos▲ 46'
- 2A. Leguizamon
- 16S. Quintero▲ 62'
- 51S. Valencia
- 30A. Mina▲ 85'
- 24A. Viteri
- 28B. Tobar▲ 90'
Thống kê
02⚑7
⚑620
52%Kiểm soát bóng48%
16Dứt điểm12
6Trúng đích3
8Chệch đích4
2Bị chặn5
7Phạt góc6
2Việt vị5
15Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
1Cứu thua5
324Chuyền bóng306
74%Chính xác chuyền67%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 70 - 31 | +39 | 71 | |
| 2 | 29 | 33 - 28 | +5 | 49 | |
| 3 | 29 | 49 - 26 | +23 | 48 | |
| 4 | 29 | 40 - 33 | +7 | 48 | |
| 5 | 29 | 30 - 23 | +7 | 45 | |
| 6 | 29 | 31 - 24 | +7 | 43 | |
| 7 | 29 | 31 - 31 | 0 | 41 | |
| 8 | 28 | 30 - 30 | 0 | 38 | |
| 9 | 28 | 33 - 34 | -1 | 37 | |
| 10 | 28 | 27 - 31 | -4 | 36 | |
| 11 | 29 | 24 - 36 | -12 | 35 | |
| 12 | 28 | 24 - 33 | -9 | 33 | |
| 13 | 28 | 31 - 42 | -11 | 30 | |
| 14 | 29 | 27 - 42 | -15 | 29 | |
| 15 | 29 | 18 - 30 | -12 | 27 | |
| 16 | 28 | 17 - 41 | -24 | 20 |
Có thể xuống hạng
So sánh
13Trận đấu12
10Ghi được11
15Thủng lưới17
0.77Bàn thắng mỗi trận0.92
2Giữ sạch lưới3
4Trên 2.5 bàn4
5Hiệp hai6