Barcelona S.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Emelec

Barcelona S.C. vs Emelec

Tỷ số chung cuộc: Barcelona S.C. 2-0 Emelec tại Liga Pro, 18 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Barcelona S.C. thắng 6, hòa 3, Emelec thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Pro · Vòng 13
Sân vận động
Estadio Monumental Banco Pichincha, Guayaquil
Phong độ
DWLWD Barcelona S.C.
WLWDW Emelec
  1. 3' O. Rivero 1-0
  2. 8' Mario Pineida
  3. 15' Xavier Arreaga
  4. 15' Marcelo Meli
  5. 19' I. De Arruabarrena J. Contreras
  6. HT1-0
  7. 46' J. Corozo F. Caicedo
  8. 56' Gustavo Vallecilla
  9. 58' O. Rivero 2-0
  10. 64' W. Corozo A. Gonzalez
  11. 64' J. Ayovi J. Ruiz
  12. 71' Marcelo Meli
  13. 71' Marcelo Meli
  14. 76' J. Valiente B. D. Castillo Segura
  15. 78' A. Chala Mario Pineida
  16. 78' Jesus Trindade L. Souza de Almeida
  17. 79' G. J. Cortez Casierra B. Oyola
  18. 81' R. Garces Jhon Sanchez
  19. 83' M. Solis F. Castelli
  20. 84' Jackson Rodríguez
  21. FT2-0

Đội hình

Barcelona S.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ismael Rescalvo Sánchez
  1. 1J. Contreras ▼ 19' 6.7
  2. 18B. Carabali 7.5
  3. 3X. Arreaga 7.5
  4. 4G. Vallecilla 6.9
  5. 2Mario Pineida ▼ 78' 6.6
  6. 22L. Souza de Almeida ▼ 78' 6.9
  7. 23D. Arroyo 6.6
  8. 26B. D. Castillo Segura ▼ 76' 6.3
  9. 30B. Oyola ▼ 79' 6.6
  10. 10F. Caicedo ▼ 46' 6.3
  11. 9O. Rivero ⚽2 8.3

Dự bị 12

  1. 16I. De Arruabarrena ▲ 19' 7.2
  2. 27W. Vargas
  3. 37G. Campi
  4. 44W. J. Chala Rosales
  5. 6A. Chala ▲ 78' 6.9
  6. 5Jesus Trindade ▲ 78'
  7. 28J. R. Quinonez Ruiz
  8. 21J. Valiente ▲ 76' 6.3
  9. 25C. Solano
  10. 8G. J. Cortez Casierra ▲ 79' 6.9
  11. 7J. Gomez
  12. 13J. Corozo ▲ 46' 6.9
Emelec Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Guillermo Duró
  1. 12P. Ortiz 6.3
  2. 14R. Caicedo 6.3
  3. 16D. O. Bagui Tobar 7.2
  4. 88J. Quinonez 6.3
  5. 20J. G. Rodriguez Perlaza 6.9
  6. 21A. Gonzalez ▼ 64' 6.2
  7. 36C. Valencia 7.3
  8. 11Jhon Sanchez ▼ 81' 7.0
  9. 8M. Meli 6.3
  10. 19J. Ruiz ▼ 64' 6.9
  11. 9F. Castelli ▼ 83' 6.3

Dự bị 12

  1. 1G. Napa
  2. 18O. Porro
  3. 4E. Arroyo
  4. 80E. Munoz
  5. 15L. Fragozo
  6. 25R. Garces ▲ 81' 6.7
  7. 39J. Valverde
  8. 30T. Chamba
  9. 28M. Solis ▲ 83' 6.6
  10. 7W. Corozo ▲ 64' 6.9
  11. 17J. Ayovi ▲ 64' 6.6
  12. 27F. Leon

Thống kê

037
831
53%Kiểm soát bóng47%
11Dứt điểm13
3Trúng đích3
5Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn4
7Phạt góc8
0Việt vị1
20Phạm lỗi11
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua1
289Chuyền bóng257
227Chuyền chính xác183
79%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Independiente del Valle
40 67 - 30 +37 82
3
Barcelona S.C.
40 56 - 47 +9 67
3
LDU de Quito
30 48 - 31 +17 51
4
Universidad Catolica
40 67 - 50 +17 58
5
Orense SC
30 34 - 32 +2 47
6
Libertad
30 42 - 36 +6 46
7
Deportivo Cuenca
30 35 - 29 +6 46
8
Emelec
30 30 - 34 -4 42
9
Aucas
30 38 - 41 -3 41
10
Macara
30 32 - 30 +2 38
11
El Nacional
30 32 - 46 -14 34
12
Delfin SC
30 26 - 42 -16 31
13
Tecnico Universitario
30 26 - 46 -20 28
14
Cuniburo
30 34 - 43 -9 27
15
Mushuc Runa SC
30 38 - 50 -12 27
16
Manta FC
30 34 - 53 -19 26
Copa Libertadores Qualification Relegation Round

So sánh

55Trận đấu46
72Ghi được44
59Thủng lưới61
1.31Bàn thắng mỗi trận0.96
21Giữ sạch lưới13
22Trên 2.5 bàn16
36Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu