Emelec vs Barcelona S.C.
Tỷ số chung cuộc: Emelec 0-0 Barcelona S.C. tại Liga Pro, 12 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Emelec thắng 1, hòa 3, Barcelona S.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Pro · 2nd Round · Vòng 13
- Sân vận động
- Estadio George Capwell, Guayaquil
- Phong độ
- WLWDW Emelec
- DWLWD Barcelona S.C.
- 15' Mario Pineida
- 28' Pedro Perlaza
- HT0-0
- 46' ▲ S. Portocarrero ▼ M. Pineida
- 52' Aníbal Leguizamón
- 65' Fernando Gaibor
- 74' ▲ C. Valencia ▼ J. Espinoza
- 74' ▲ J. Sánchez ▼ D. García
- 74' ▲ J. Arce ▼ F. Gaibor
- 74' ▲ C. Ortíz ▼ J. Corozo
- 80' ▲ T. Chamba ▼ J. Cevallos
- 81' ▲ J. Bauman ▼ D. Díaz
- 82' Romario Caicedo
- 86' ▲ E. Lastre ▼ S. Sosa
- 90' ▲ G. Cortéz ▼ F. Fydriszewski
- FT0-0
Đội hình
- 12P. Ortíz 7.0
- 14R. Caicedo 7.2
- 27F. León 6.9
- 2A. Leguizamón 6.9
- 16A. Chalá 7.3
- 7S. Sosa ▼ 86' 7.3
- 5J. Espinoza ▼ 74' 7.0
- 15C. Villalba 6.3
- 11D. García ▼ 74' 7.2
- 21J. Cevallos ▼ 80' 6.5
- 17J. Ayoví 7.2
Dự bị 11
- 36C. Valencia ▲ 74' 6.7
- 13J. Sánchez ▲ 74' 6.7
- 30T. Chamba ▲ 80' 6.5
- 34E. Lastre ▲ 86' 6.9
- 70R. Borja
- 31D. Vera
- 20J. Rodríguez
- 1G. Napa
- 18C. Cruz
- 32D. Bagüí
- 6B. Agrón
- 1J. Burrai 7.7
- 16P. Perlaza 6.7
- 4C. Rodríguez 7.0
- 3L. Sosa 7.0
- 2M. Pineida ▼ 46' 6.3
- 17F. Gaibor ▼ 74' 6.5
- 41J. Trindade 7.0
- 10D. Díaz ▼ 81' 6.6
- 13J. Corozo ▼ 74' 6.9
- 18F. Fydriszewski ▼ 90' 7.2
- 77Adonis Preciado 6.9
Dự bị 12
- 34S. Portocarrero ▲ 46' 6.6
- 70J. Arce ▲ 74' 6.5
- 7C. Ortíz ▲ 74' 6.7
- 32J. Bauman ▲ 81' 6.7
- 8G. Cortéz ▲ 90'
- 11F. Martínez
- 39J. Acurio
- 29J. Quiñónez
- 15J. Mina
- 20B. Piñatares
- 12V. Mendoza
- 31P. Velasco
Thống kê
02⚑3
⚑220
47%Kiểm soát bóng53%
9Dứt điểm12
5Trúng đích2
3Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn3
3Phạt góc2
1Việt vị1
19Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
2Cứu thua5
281Chuyền bóng320
194Chuyền chính xác232
69%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 15 | 29 - 17 | +12 | 26 | |
| 4 | 15 | 30 - 20 | +10 | 26 | |
| 5 | 15 | 17 - 19 | -2 | 24 | |
| 5 | 15 | 25 - 19 | +6 | 23 | |
| 7 | 15 | 18 - 23 | -5 | 24 | |
| 7 | 15 | 15 - 12 | +3 | 22 | |
| 8 | 15 | 18 - 15 | +3 | 21 | |
| 10 | 15 | 21 - 15 | +6 | 18 | |
| 11 | 15 | 15 - 15 | 0 | 16 | |
| 12 | 15 | 12 - 16 | -4 | 16 | |
| 13 | 15 | 18 - 20 | -2 | 14 | |
| 14 | 15 | 20 - 26 | -6 | 13 | |
| 15 | 15 | 14 - 26 | -12 | 9 | |
| 15 | 15 | 14 - 25 | -11 | 13 | |
| 16 | 15 | 9 - 30 | -21 | 7 | |
| 16 | 15 | 17 - 29 | -12 | 12 |
So sánh
45Trận đấu45
47Ghi được73
42Thủng lưới63
1.04Bàn thắng mỗi trận1.62
19Giữ sạch lưới12
18Trên 2.5 bàn27
28Hiệp hai39