Barcelona S.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
Emelec

Barcelona S.C. vs Emelec

Tỷ số chung cuộc: Barcelona S.C. 1-3 Emelec tại Liga Pro, 3 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Barcelona S.C. thắng 6, hòa 3, Emelec thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Pro · 1st Round · Vòng 13
Sân vận động
Estadio Monumental Banco Pichincha, Guayaquil
Phong độ
DWLWD Barcelona S.C.
WLWDW Emelec
  1. 18' Fernando Gaibor
  2. 28' Alejandro Cabeza
  3. 33' Carlos Villalba
  4. 37' Damián Díaz
  5. 43' Segundo Portocarrero
  6. HT0-0
  7. 46' A. Preciado S. Portocarrero
  8. 56' Caín Fara
  9. 57' Cristhian Valencia
  10. 60' Joshue Quinonez
  11. 61' J. Mina P. Velasco
  12. 69' Diego García
  13. 70' Luis Fernando León
  14. 70' J. Sánchez D. García
  15. 70' J. Cevallos C. Valencia
  16. 71' L. Sosa · J. Quiñónez 1-0
  17. 78' Carlos Villalba
  18. 79' Jhon Sánchez
  19. 81' 1-1 M. Bolaños11m
  20. 83' B. Angulo B. Carabalí
  21. 88' C. Ortíz F. Gaibor
  22. 88' B. Piñatares J. Corozo
  23. 89' Joshue Quinonez
  24. 89' Joshue Quinonez
  25. 90'+2 J. Bauman L. Sosa
  26. 90'+2 B. Agrón A. Cabeza
  27. 90'+2 1-2 M. Bolaños
  28. 90'+8 1-3 S. Sosa · J. Cevallos
  29. FT1-3

Đội hình

Barcelona S.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Bustos
  1. 12V. Mendoza 7.2
  2. 31P. Velasco ▼ 61' 6.7
  3. 29J. Quiñónez 6.3
  4. 3L. Sosa ▼ 90' 7.3
  5. 2M. Pineida 6.2
  6. 22Leonai 6.9
  7. 17F. Gaibor ▼ 88' 6.3
  8. 34S. Portocarrero ▼ 46' 6.5
  9. 10D. Díaz 6.0
  10. 13J. Corozo ▼ 88' 6.9
  11. 14F. Fydriszewski 6.5

Dự bị 12

  1. 77A. Preciado ▲ 46' 6.2
  2. 15J. Mina ▲ 61' 5.6
  3. 7C. Ortíz ▲ 88' 6.2
  4. 20B. Piñatares ▲ 88' 6.2
  5. 32J. Bauman ▲ 90'
  6. 26C. Delgado
  7. 8G. Cortéz
  8. 1J. Burrai
  9. 39J. Acurio
  10. 21G. Rendón
  11. 9A. Rodríguez
  12. 6J. Morán
Emelec Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Rondelli
  1. 12P. Ortíz 6.3
  2. 3C. Fara 7.3
  3. 27F. León 7.2
  4. 2A. Leguizamón 6.9
  5. 24B. Carabalí ▼ 83' 6.3
  6. 15C. Villalba 6.9
  7. 7S. Sosa 8.2
  8. 23M. Bolaños ⚽2 7.6
  9. 11D. García ▼ 70' 6.9
  10. 9A. Cabeza ▼ 90' 7.2
  11. 36C. Valencia ▼ 70' 5.9

Dự bị 11

  1. 13J. Sánchez ▲ 70' 6.7
  2. 21J. Cevallos ▲ 70' 6.9
  3. 19B. Angulo ▲ 83' 6.3
  4. 6B. Agrón ▲ 90'
  5. 4J. Quintero
  6. 34E. Lastre
  7. 22F. Mina
  8. 18C. Cruz
  9. 17J. Espinoza
  10. 70J. Pérez
  11. 14R. Caicedo

Thống kê

156
370
53%Kiểm soát bóng47%
9Dứt điểm15
1Trúng đích8
5Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn1
6Phạt góc3
1Việt vị1
16Phạm lỗi17
5Thẻ vàng7
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua0
294Chuyền bóng258
222Chuyền chính xác188
76%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
3
LDU de Quito
15 29 - 17 +12 26
4
Barcelona S.C.
15 30 - 20 +10 26
5
Aucas
15 17 - 19 -2 24
5
El Nacional
15 25 - 19 +6 23
7
Delfin SC
15 18 - 23 -5 24
7
Universidad Catolica
15 15 - 12 +3 22
8
Independiente del Valle
15 18 - 15 +3 21
10
Tecnico Universitario
15 21 - 15 +6 18
11
Orense SC
15 15 - 15 0 16
12
Deportivo Cuenca
15 12 - 16 -4 16
13
Emelec
15 18 - 20 -2 14
14
Libertad
15 20 - 26 -6 13
15
Cumbayá
15 14 - 26 -12 9
15
Mushuc Runa SC
15 14 - 25 -11 13
16
Gualaceo SC
15 9 - 30 -21 7
16
Guayaquil City FC
15 17 - 29 -12 12

So sánh

45Trận đấu45
73Ghi được47
63Thủng lưới42
1.62Bàn thắng mỗi trận1.04
12Giữ sạch lưới19
27Trên 2.5 bàn18
39Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu