Universidad Catolica vs Orense SC
Tỷ số chung cuộc: Universidad Catolica 2-0 Orense SC tại Liga Pro, 20 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Universidad Catolica thắng 5, hòa 4, Orense SC thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Pro · Vòng 9
- Sân vận động
- Estadio Olímpico Atahualpa, Quito
- Phong độ
- DDWWW Universidad Catolica
- LLLWL Orense SC
- 11' Ismael Díaz
- 13' I. Diaz11m 1-0
- 45'+3 Jerónimo Cacciabue
- HT1-0
- 61' ▲ D. Armas ▼ B. Quinonez
- 61' ▲ M. Mejia ▼ N. Molina
- 64' Gregori Anangonó
- 67' ▲ E. Clavijo ▼ J. Cacciabue
- 67' ▲ A. Londono ▼ B. Palacios
- 76' A. Rodriguez · E. Clavijo 2-0
- 80' ▲ M. Maciel ▼ A. Rodriguez
- 81' ▲ D. Coronel ▼ B. Caicedo
- 89' ▲ E. S. Zambrano Pesantez ▼ A. Olinick
- 90' ▲ I. Sanchez ▼ I. Diaz
- FT2-0
Đội hình
- 12J. Lara 7.0
- 33L. Canga 7.5
- 4Jhon Chancellor 7.3
- 37C. Medina 7.3
- 5J. Cacciabue ▼ 67' 6.6
- 29G. Anangono 7.3
- 15L. Moreno 7.0
- 23A. Rodriguez ⚽ ▼ 80' 7.3
- 13D. A. Romero Padilla 7.0
- 18B. Palacios ▼ 67' 6.9
- 11I. Diaz ⚽ ▼ 90' 7.9
Dự bị 10
- 1E. Valencia
- 3I. Mosquera
- 8E. Clavijo ▲ 67' 7.2
- 9A. Londono ▲ 67' 6.6
- 14I. Sanchez ▲ 90'
- 17R. Troya
- 20J. L. Castillo Saa
- 28M. Diaz
- 30M. Maciel ▲ 80' 6.2
- 44E. Valencia
- 12R. Silva 7.0
- 31P. Velasco 6.7
- 2B. Quinonez ▼ 61' 6.2
- 24G. Achilier 6.9
- 15B. Caicedo ▼ 81' 6.7
- 77B. Vinan 6.3
- 29A. Olinick ▼ 89' 6.9
- J. Valverde 6.7
- 26N. Molina ▼ 61' 6.9
- 11A. Herrera 6.9
- B. Caicedo ▼ 81' 6.9
Dự bị 12
- 22J. Ortiz
- 3S. Mina
- 8D. Armas ▲ 61' 6.9
- 9D. Coronel ▲ 81' 6.7
- 18M. Mejia ▲ 61' 6.7
- 23R. R. Meneses Garcia
- 21A. Suarez
- 53J. A. Guerrero Meza
- 51C. Ortiz
- 54E. S. Zambrano Pesantez ▲ 89'
- 91Isaac Prado
- 92M. Carabali
Thống kê
02⚑4
⚑700
58%Kiểm soát bóng42%
12Dứt điểm13
5Trúng đích2
4Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn6
4Phạt góc7
1Việt vị3
12Phạm lỗi7
2Thẻ vàng0
2Cứu thua3
410Chuyền bóng290
340Chuyền chính xác224
83%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 40 | 67 - 30 | +37 | 82 | |
| 3 | 40 | 56 - 47 | +9 | 67 | |
| 3 | 30 | 48 - 31 | +17 | 51 | |
| 4 | 40 | 67 - 50 | +17 | 58 | |
| 5 | 30 | 34 - 32 | +2 | 47 | |
| 6 | 30 | 42 - 36 | +6 | 46 | |
| 7 | 30 | 35 - 29 | +6 | 46 | |
| 8 | 30 | 30 - 34 | -4 | 42 | |
| 9 | 30 | 38 - 41 | -3 | 41 | |
| 10 | 30 | 32 - 30 | +2 | 38 | |
| 11 | 30 | 32 - 46 | -14 | 34 | |
| 12 | 30 | 26 - 42 | -16 | 31 | |
| 13 | 30 | 26 - 46 | -20 | 28 | |
| 14 | 30 | 34 - 43 | -9 | 27 | |
| 15 | 30 | 38 - 50 | -12 | 27 | |
| 16 | 30 | 34 - 53 | -19 | 26 |
Copa Libertadores Qualification Relegation Round
So sánh
51Trận đấu41
84Ghi được45
61Thủng lưới50
1.65Bàn thắng mỗi trận1.1
12Giữ sạch lưới11
24Trên 2.5 bàn21
48Hiệp hai25