Orense SC vs Universidad Catolica
Tỷ số chung cuộc: Orense SC 1-2 Universidad Catolica tại Liga Pro, 16 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Orense SC thắng 1, hòa 4, Universidad Catolica thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Pro · 2nd Round · Vòng 6
- Sân vận động
- Estadio 9 de Mayo, Machala
- Phong độ
- LLLWL Orense SC
- DDWWW Universidad Catolica
- 8' 0-1 F. Guerra · K. Minda
- 10' C. Martínez · R. Calderón 1-1
- 38' J. Carabali
- 40' C. Martinez
- HT1-1
- 46' ▲ R. Rivas ▼ D. Coronel
- 46' ▲ M. Quiñonez ▼ J. Carabalí
- 59' A. Rodriguez
- 63' ▲ I. Díaz ▼ B. Angulo
- 65' 1-2 I. Díaz
- 73' F. Martinez
- 73' ▲ E. Pluas ▼ A. Assis
- 76' ▲ D. Clavijo ▼ A. Rodríguez
- 76' ▲ J. Castillo ▼ J. Escobar
- 80' ▲ J. Andrade ▼ C. Martínez
- 81' R. Silva
- 83' ▲ G. Anangonó ▼ L. Gustavino
- 88' D. Clavijo
- 90'+5 J. L. Castillo Saa
- FT1-2
Đội hình
- 12R. Silva 6.5
- 10R. Burbano 7.0
- 24G. Achilier 6.6
- 55O. Quiñonez 7.0
- 31G. Mina 6.2
- 8R. Calderón ⇢ 7.6
- 15A. Assis ▼ 73' 6.6
- 11C. Solano 6.7
- 99C. Martínez ⚽ ▼ 80' 6.9
- 7J. Carabalí ▼ 46' 6.3
- 51D. Coronel ▼ 46' 6.6
Dự bị 11
- 19R. Rivas ▲ 46' 6.3
- 3M. Quiñonez ▲ 46' 6.6
- 14E. Pluas ▲ 73' 7.0
- 21J. Andrade ▲ 80' 6.7
- 16M. Uriarte
- 77B. Viñán
- 61J. Estrada
- 22J. Ortiz
- 52B. Quiñonez
- 54E. Zambrano
- 50S. Vasquez
- 22R. Romo 7.9
- 16L. Gustavino ▼ 83' 6.9
- 15F. Guerra ⚽ 7.2
- 37F. Grillo 6.9
- 18L. Loor 6.7
- 5C. Oña 6.9
- 4K. Minda ⇢ 7.7
- 10F. Martínez 6.3
- 7A. Rodríguez ▼ 76' 7.3
- 27J. Escobar ▼ 76' 6.3
- 13B. Angulo ▼ 63' 6.9
Dự bị 10
- 30I. Díaz ⚽ ▲ 63' 6.9
- 8D. Clavijo ▲ 76' 6.5
- 20J. Castillo ▲ 76' 6.7
- 29G. Anangonó ▲ 83' 6.3
- 25J. Yépez
- 26S. Zamora
- 11J. Vivar
- 21A. Ordóñez
- 23T. Oneto
- 1D. Cuero
Thống kê
03⚑7
⚑431
53%Kiểm soát bóng47%
13Dứt điểm9
8Trúng đích4
3Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
7Phạt góc4
2Việt vị1
14Phạm lỗi13
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua7
377Chuyền bóng352
305Chuyền chính xác286
81%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 15 | 29 - 17 | +12 | 26 | |
| 4 | 15 | 30 - 20 | +10 | 26 | |
| 5 | 15 | 17 - 19 | -2 | 24 | |
| 5 | 15 | 25 - 19 | +6 | 23 | |
| 7 | 15 | 18 - 23 | -5 | 24 | |
| 7 | 15 | 15 - 12 | +3 | 22 | |
| 8 | 15 | 18 - 15 | +3 | 21 | |
| 10 | 15 | 21 - 15 | +6 | 18 | |
| 11 | 15 | 15 - 15 | 0 | 16 | |
| 12 | 15 | 12 - 16 | -4 | 16 | |
| 13 | 15 | 18 - 20 | -2 | 14 | |
| 14 | 15 | 20 - 26 | -6 | 13 | |
| 15 | 15 | 14 - 26 | -12 | 9 | |
| 15 | 15 | 14 - 25 | -11 | 13 | |
| 16 | 15 | 9 - 30 | -21 | 7 | |
| 16 | 15 | 17 - 29 | -12 | 12 |
So sánh
31Trận đấu37
33Ghi được47
39Thủng lưới44
1.06Bàn thắng mỗi trận1.27
9Giữ sạch lưới13
14Trên 2.5 bàn19
18Hiệp hai23