Aucas
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Universidad Catolica

Aucas vs Universidad Catolica

Tỷ số chung cuộc: Aucas 2-1 Universidad Catolica tại Liga Pro, 16 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aucas thắng 4, hòa 4, Universidad Catolica thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Pro · Vòng 8
Phong độ
WLWDD Aucas
DWDDW Universidad Catolica
  1. 27' Ariel Almagro
  2. 42' Eric Valencia
  3. HT0-0
  4. 57' M. A. Carcelen Carabali A. Almagro
  5. 57' U. Ciccioli · M. A. Carcelen Carabali 1-0
  6. 62' I. Mosquera E. Valencia
  7. 62' R. Troya L. Moreno
  8. 64' Gregori Anangonó
  9. 68' D. Patino S. Porozo
  10. 71' Renny Jaramillo
  11. 71' 1-1 I. Diaz · M. Diaz
  12. 78' R. Briones · J. Mina 2-1
  13. 79' B. Palacios A. Londono
  14. 79' A. Rodriguez M. Diaz
  15. 81' Ulises Albano Ciccioli
  16. 83' J. Vazquez R. Briones
  17. 84' C. Rolon J. Ontaneda
  18. 88' M. Maciel J. Cacciabue
  19. FT2-1

Đội hình

Aucas Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Gabriel Ernesto Pereyra Vázquez
  1. 32H. Piedra 6.9
  2. 27U. Ciccioli 7.3
  3. 3J. Ontaneda ▼ 84' 7.5
  4. 2E. Segura 6.9
  5. 15J. Mina 7.7
  6. 18A. Almagro ▼ 57' 6.9
  7. 25R. Jaramilo 6.6
  8. 8A. Mina 7.6
  9. 14R. Briones ▼ 83' 7.3
  10. 9B. Montenegro 6.9
  11. 33S. Porozo ▼ 68' 6.9

Dự bị 12

  1. 24E. Resendez
  2. 16C. Rolon ▲ 84' 6.3
  3. 35J. Mina 7.7
  4. 23J. Vazquez ▲ 83' 6.7
  5. 44E. Gruezo
  6. 39A. Mina 7.6
  7. 4D. Patino ▲ 68' 6.3
  8. 5T. Serpa
  9. 20J. Canales
  10. 10M. A. Carcelen Carabali ▲ 57' 7.0
  11. 97D. Porozo
  12. 17C. Zambrano
Universidad Catolica Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Diego Andrés Martínez Carrera
  1. 12J. Lara 6.3
  2. 29G. Anangono 7.0
  3. 33L. Canga 7.2
  4. 37C. Medina 7.2
  5. 44E. Valencia ▼ 62' 6.2
  6. 13D. A. Romero Padilla 7.2
  7. 5J. Cacciabue ▼ 88' 6.3
  8. 28M. Diaz ▼ 79' 7.2
  9. 9A. Londono ▼ 79' 6.7
  10. 15L. Moreno ▼ 62' 6.6
  11. 11I. Diaz 7.2

Dự bị 11

  1. 2M. Sevillano
  2. 3I. Mosquera ▲ 62' 6.3
  3. 4Jhon Chancellor
  4. 8E. Clavijo
  5. 14I. Sanchez
  6. 17R. Troya ▲ 62' 6.9
  7. 18B. Palacios ▲ 79' 6.6
  8. 20J. L. Castillo Saa
  9. 23A. Rodriguez ▲ 79' 6.7
  10. 30M. Maciel ▲ 88'
  11. 31L. Cueva

Thống kê

0310
220
43%Kiểm soát bóng57%
21Dứt điểm12
5Trúng đích1
8Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm8
10Sút ngoài vòng cấm4
8Bị chặn6
10Phạt góc2
9Phạm lỗi10
3Thẻ vàng2
0Cứu thua3
305Chuyền bóng426
244Chuyền chính xác346
80%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Independiente del Valle
40 67 - 30 +37 82
3
Barcelona S.C.
40 56 - 47 +9 67
3
LDU de Quito
30 48 - 31 +17 51
4
Universidad Catolica
40 67 - 50 +17 58
5
Orense SC
30 34 - 32 +2 47
6
Libertad
30 42 - 36 +6 46
7
Deportivo Cuenca
30 35 - 29 +6 46
8
Emelec
30 30 - 34 -4 42
9
Aucas
30 38 - 41 -3 41
10
Macara
30 32 - 30 +2 38
11
El Nacional
30 32 - 46 -14 34
12
Delfin SC
30 26 - 42 -16 31
13
Tecnico Universitario
30 26 - 46 -20 28
14
Cuniburo
30 34 - 43 -9 27
15
Mushuc Runa SC
30 38 - 50 -12 27
16
Manta FC
30 34 - 53 -19 26
Copa Libertadores Qualification Relegation Round

So sánh

44Trận đấu50
60Ghi được83
57Thủng lưới61
1.36Bàn thắng mỗi trận1.66
14Giữ sạch lưới11
19Trên 2.5 bàn24
31Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu