Independiente del Valle
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Emelec

Independiente del Valle vs Emelec

Tỷ số chung cuộc: Independiente del Valle 0-1 Emelec tại Liga Pro, 28 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Independiente del Valle thắng 6, hòa 2, Emelec thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Pro · 1st Round · Vòng 2
Sân vận động
Estadio Banco Guayaquil, Quito
Trọng tài
L. Quiroz
Phong độ
WWDLW Independiente del Valle
WLWDW Emelec
  1. -5' Joao Rojas
  2. HT0-0
  3. 53' Richard Schunke
  4. 60' Cristian Pellerano
  5. 61' J. Ayoví N. Previtali
  6. 61' 0-1 S. Rodríguez11m
  7. 70' Eddie Guevara
  8. 73' D. Cabezas W. Vargas
  9. 77' J. Cevallos J. Chalá
  10. 82' Á. Gracia A. Zapata
  11. 86' Pedro Ortiz
  12. 86' F. Gaibor C. Pellerano
  13. 90'+8 Jaime Ayoví
  14. 90'+4 Luis Segovia
  15. 90'+11 Byron Palacios
  16. 90'+10 Sebastián Rodriguez
  17. 90'+4 Ángel Gracia
  18. 90'+3 B. Palacios J. Rojas
  19. FT0-1

Đội hình

Independiente del Valle Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Renato Paiva
  1. 1M. Ramírez
  2. 5R. Schunke
  3. 2L. Segovia
  4. 13P. Perlaza
  5. 14M. Carabajal
  6. 16C. Pellerano ▼ 86'
  7. 8L. Faravelli
  8. 10J. Sornoza
  9. 21N. Previtali ▼ 61'
  10. 27W. Vargas ▼ 73'
  11. 32J. Bauman

Dự bị 11

  1. 18J. Ayoví ▲ 61'
  2. 11D. Cabezas ▲ 73'
  3. 7F. Gaibor ▲ 86'
  4. 19I. Piedra
  5. 12J. Lopéz
  6. 9C. Angulo
  7. 23L. Ortíz
  8. 55A. Valencia
  9. 51J. Ordoñez
  10. 22K. Pinargote
  11. 53M. Angulo
Emelec Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ismael Rescalvo
  1. 12P. Ortíz
  2. 3E. Guevara
  3. 2A. Leguizamón
  4. 23B. Pittón
  5. 24B. Carabalí
  6. 8S. Rodríguez
  7. 5D. Arroyo
  8. 14R. Caicedo
  9. 11A. Zapata ▼ 82'
  10. 10J. Rojas ▼ 90'
  11. 7J. Chalá ▼ 77'

Dự bị 10

  1. 21J. Cevallos ▲ 77'
  2. 19Á. Gracia ▲ 82'
  3. 30B. Palacios ▲ 90'
  4. 1A. Bone
  5. 20J. Rodríguez
  6. 27M. Caicedo
  7. 16E. Lastre
  8. 13R. Garcés
  9. 18M. Quiroga
  10. 50D. Vera

Thống kê

045
260
53%Kiểm soát bóng47%
7Dứt điểm2
3Trúng đích2
4Chệch đích0
5Phạt góc2
1Việt vị1
4Phạm lỗi11
4Thẻ vàng6
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua3

So sánh

54Trận đấu40
83Ghi được65
47Thủng lưới41
1.54Bàn thắng mỗi trận1.63
26Giữ sạch lưới13
22Trên 2.5 bàn19
44Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu