Independiente del Valle vs Emelec
Tỷ số chung cuộc: Independiente del Valle 2-1 Emelec tại Liga Pro, 15 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Independiente del Valle thắng 5, hòa 1, Emelec thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Pro · 2nd Round · Vòng 6
- Sân vận động
- Estadio Banco Guayaquil, Quito
- Phong độ
- WWDLW Independiente del Valle
- DWLWD Emelec
- 18' M. Meli
- 24' E. Munoz
- 29' J. Medina · J. Sornoza 1-0
- 40' M. Carabajal
- 43' 1-1 J. Ruíz
- 45'+1 E. Munoz
- 45'+1 E. Munoz
- 45'+4 J. Medina · J. Ortiz 2-1
- HT2-1
- 46' ▲ J. Pombo ▼ M. Carabajal
- 46' ▲ A. González ▼ J. Rodríguez
- 64' ▲ K. Páez ▼ J. Sornoza
- 64' ▲ C. Zabala ▼ P. Mercado
- 74' F. Leon
- 77' ▲ J. Gonzaga ▼ R. Caicedo
- 78' ▲ R. Borja ▼ R. Garcés
- 82' A. Landazuri
- 84' Yellow Card
- 85' ▲ M. Hoyos ▼ J. Medina
- 85' ▲ T. Chamba ▼ J. Ruíz
- 86' ▲ J. Valverde ▼ M. Meli
- 90'+7 A. Landazuri
- 90'+7 A. Landazuri
- 90'+2 ▲ B. Caicedo ▼ Y. Medina
- FT2-1
Đội hình
- 1M. Ramírez
- 4A. Landázuri
- 2L. Zárate
- 14M. Carabajal▼ 46'
- 51Y. Medina▼ 90'
- 80J. Ortiz
- 50K. Arroyo
- 10J. Sornoza▼ 64'
- 7P. Mercado▼ 64'
- 30Rrenato Ibarra
- 9J. Medina▼ 85'
Dự bị 11
- 6J. Pombo▲ 46'
- 16K. Páez▲ 64'
- 18C. Zabala▲ 64'
- 11M. Hoyos▲ 85'
- 15B. Caicedo▲ 90'
- 25A. Gómez
- 8Romario Ibarra
- 20B. García
- 22G. Villar
- 53J. Lerma
- 13M. Fernández
- 12P. Ortíz
- 14R. Caicedo▼ 77'
- 27L. León
- 32D. Bagüí
- 15G. Cortéz
- 8M. Meli▼ 86'
- 25R. Garcés▼ 78'
- 19J. Ruíz▼ 85'
- 53E. Muñoz
- 20J. Rodríguez▼ 46'
- 28M. Solís
Dự bị 9
- 21A. González▲ 46'
- 51J. Gonzaga▲ 77'
- 55R. Borja▲ 78'
- 30T. Chamba▲ 85'
- 39J. Valverde▲ 86'
- 1G. Napa
- 10A. Ricaurte
- 57E. Arroyo
- 52K. Mina
Thống kê
14⚑6
⚑041
72%Kiểm soát bóng28%
23Dứt điểm3
12Trúng đích2
9Chệch đích1
2Bị chặn0
6Phạt góc0
2Việt vị3
13Phạm lỗi15
3Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ1
1Cứu thua9
538Chuyền bóng210
91%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 15 | 33 - 14 | +19 | 30 | |
| 3 | 15 | 27 - 17 | +10 | 30 | |
| 4 | 15 | 30 - 21 | +9 | 25 | |
| 5 | 15 | 31 - 20 | +11 | 25 | |
| 8 | 15 | 18 - 19 | -1 | 18 | |
| 10 | 15 | 16 - 20 | -4 | 19 | |
| 11 | 15 | 16 - 22 | -6 | 16 | |
| 11 | 15 | 14 - 21 | -7 | 16 | |
| 12 | 15 | 15 - 27 | -12 | 15 | |
| 12 | 15 | 10 - 17 | -7 | 15 | |
| 13 | 15 | 15 - 21 | -6 | 13 | |
| 14 | 15 | 17 - 31 | -14 | 11 | |
| 15 | 15 | 17 - 34 | -17 | 10 | |
| 15 | 15 | 8 - 23 | -15 | 9 | |
| 16 | 15 | 12 - 20 | -8 | 9 | |
| 16 | 15 | 8 - 25 | -17 | 4 |
So sánh
45Trận đấu35
77Ghi được32
39Thủng lưới35
1.71Bàn thắng mỗi trận0.91
19Giữ sạch lưới11
22Trên 2.5 bàn13
36Hiệp hai23