Independiente del Valle vs Emelec
Tỷ số chung cuộc: Independiente del Valle 2-1 Emelec tại Liga Pro, 30 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Independiente del Valle thắng 5, hòa 1, Emelec thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Pro · 2nd Round · Vòng 8
- Sân vận động
- Estadio Banco Guayaquil, Quito
- Phong độ
- WWDLW Independiente del Valle
- DWLWD Emelec
- 7' Diego García
- 18' 0-1 A. Chalá · J. Sánchez
- 21' Anibal Chalá
- 24' B. Caicedo · L. Faravelli 1-1
- 43' Anthony Landázuri
- HT1-1
- 46' ▲ K. Páez ▼ Y. Medina
- 60' ▲ M. Bolaños ▼ J. Sánchez
- 65' ▲ J. Ortiz ▼ C. Pellerano
- 65' ▲ L. Díaz ▼ M. Moreno
- 68' Miller Bolaños
- 69' ▲ M. Carcelén ▼ J. Cevallos
- 70' L. Faravelli · K. Páez 2-1
- 76' Aníbal Leguizamón
- 79' ▲ J. Alcívar ▼ J. Sornoza
- 79' ▲ B. Angulo ▼ J. Ayoví
- 79' ▲ E. Lastre ▼ A. Zapata
- 85' ▲ J. Chávez ▼ L. Faravelli
- 87' Jhoanner Chávez
- 90' Bryan García
- FT2-1
Đội hình
- 1M. Ramírez
- 4A. Landázuri
- 14M. Carabajal
- 2A. García
- 15B. Caicedo
- 8L. Faravelli▼ 85'
- 16C. Pellerano▼ 65'
- 10J. Sornoza▼ 79'
- 20B. García
- 9M. Moreno▼ 65'
- 51Y. Medina▼ 46'
Dự bị 12
- 55K. Páez▲ 46'
- 80J. Ortiz▲ 65'
- 19L. Díaz▲ 65'
- 7J. Alcívar▲ 79'
- 25J. Chávez▲ 85'
- 57J. Klinger
- 12A. Villa
- 17G. Cortéz
- 31E. Cabezas
- 50C. García
- 23P. Delgado
- 13M. Fernández
- 12P. Ortíz
- 14R. Caicedo
- 2A. Leguizamón
- 6B. Agrón
- 16A. Chalá
- 5J. Espinoza
- 21J. Cevallos▼ 69'
- 11D. García
- 10A. Zapata▼ 79'
- 13J. Sánchez▼ 60'
- 17J. Ayoví▼ 79'
Dự bị 11
- 23M. Bolaños▲ 60'
- 80M. Carcelén▲ 69'
- 19B. Angulo▲ 79'
- 34E. Lastre▲ 79'
- 1G. Napa
- 20J. Rodríguez
- 4J. Quintero
- 30T. Chamba
- 32D. Bagüí
- 15C. Villalba
- 31D. Vera
Thống kê
03⚑4
⚑530
67%Kiểm soát bóng33%
21Dứt điểm9
9Trúng đích5
12Chệch đích2
0Bị chặn2
4Phạt góc5
2Việt vị2
9Phạm lỗi9
3Thẻ vàng3
4Cứu thua7
607Chuyền bóng293
88%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 15 | 29 - 17 | +12 | 26 | |
| 4 | 15 | 30 - 20 | +10 | 26 | |
| 5 | 15 | 17 - 19 | -2 | 24 | |
| 5 | 15 | 25 - 19 | +6 | 23 | |
| 7 | 15 | 18 - 23 | -5 | 24 | |
| 7 | 15 | 15 - 12 | +3 | 22 | |
| 8 | 15 | 18 - 15 | +3 | 21 | |
| 10 | 15 | 21 - 15 | +6 | 18 | |
| 11 | 15 | 15 - 15 | 0 | 16 | |
| 12 | 15 | 12 - 16 | -4 | 16 | |
| 13 | 15 | 18 - 20 | -2 | 14 | |
| 14 | 15 | 20 - 26 | -6 | 13 | |
| 15 | 15 | 14 - 26 | -12 | 9 | |
| 15 | 15 | 14 - 25 | -11 | 13 | |
| 16 | 15 | 9 - 30 | -21 | 7 | |
| 16 | 15 | 17 - 29 | -12 | 12 |
So sánh
54Trận đấu45
72Ghi được47
51Thủng lưới42
1.33Bàn thắng mỗi trận1.04
21Giữ sạch lưới19
21Trên 2.5 bàn18
36Hiệp hai28