Emelec
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Independiente del Valle

Emelec vs Independiente del Valle

Tỷ số chung cuộc: Emelec 1-1 Independiente del Valle tại Liga Pro, 13 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Emelec thắng 2, hòa 2, Independiente del Valle thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Pro · Championship - Finals
Sân vận động
Estadio Banco del Pacífico, Guayaquil
Trọng tài
A. Aragón
Phong độ
WLWDW Emelec
WWDLW Independiente del Valle
  1. 8' 0-1 R. Schunke
  2. 20' Romario Caicedo
  3. 20' Jhoanner Chávez
  4. 42' Luis Segovia
  5. 45'+8 D. Arroyo · Á. Gracia 1-1
  6. HT1-1
  7. 56' A. Landázuri J. Chávez
  8. 61' Sebastián Rodriguez
  9. 64' Dixon Arroyo
  10. 67' Anthony Landázuri
  11. 68' B. García J. Hurtado
  12. 74' M. Mejía J. Rojas
  13. 85' Lorenzo Faravelli
  14. 89' J. Vernaza Á. Gracia
  15. 89' S. Plaza J. Bauman
  16. 90' L. Ortíz J. Sornoza
  17. FT1-1

Đội hình

Emelec HLV: Ismael Rescalvo
  1. 12P. Ortíz
  2. 3L. Sosa
  3. 19Á. Gracia ▼ 89'
  4. 2A. Leguizamón
  5. 24B. Carabalí
  6. 8S. Rodríguez
  7. 5D. Arroyo
  8. 21J. Cevallos
  9. 14R. Caicedo
  10. 10J. Rojas ▼ 74'
  11. 31F. Barcelo

Dự bị 10

  1. 26M. Mejía ▲ 74'
  2. 33J. Vernaza ▲ 89'
  3. 34E. Lastre
  4. 20J. Rodríguez
  5. 1A. Bone
  6. 7A. Bangoura
  7. 50D. Vera
  8. 18J. Orejuela
  9. 17J. Caicedo
  10. 16O. Bagüí
Independiente del Valle HLV: Renato Paiva
  1. 1M. Ramírez
  2. 5R. Schunke
  3. 2L. Segovia
  4. 14M. Carabajal
  5. 28J. Hurtado ▼ 68'
  6. 6J. Chávez ▼ 56'
  7. 16C. Pellerano
  8. 8L. Faravelli
  9. 11J. Sornoza ▼ 90'
  10. 21N. Previtali
  11. 32J. Bauman ▼ 89'

Dự bị 12

  1. 4A. Landázuri ▲ 56'
  2. 19B. García ▲ 68'
  3. 17S. Plaza ▲ 89'
  4. 18L. Ortíz ▲ 90'
  5. 53M. Angulo
  6. 24J. Escobar
  7. 13F. Gaibor
  8. 12J. Lopéz
  9. 22K. Pinargote
  10. 10E. Mera
  11. 9J. Angulo
  12. 23F. Guerrero

Thống kê

039
240
53%Kiểm soát bóng47%
5Dứt điểm3
5Trúng đích2
0Chệch đích1
9Phạt góc2
3Việt vị0
13Phạm lỗi17
3Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
0Cứu thua4

So sánh

42Trận đấu45
74Ghi được82
45Thủng lưới53
1.76Bàn thắng mỗi trận1.82
16Giữ sạch lưới15
22Trên 2.5 bàn22
43Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu