Brøndby IF vs Viborg
Tỷ số chung cuộc: Brøndby IF 1-0 Viborg tại Danish Superliga, 2 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Brøndby IF thắng 5, hòa 1, Viborg thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Danish Superliga · Vòng 2
- Phong độ
- WWWWL Brøndby IF
- DWWWL Viborg
- 17' Marcus Younis
- 18' Sami Jalal
- HT0-0
- 46' ▲ Jacob Ambaek ▼ Marcus Younis
- 49' Mads Frøkjær
- 60' ▲ Mads Søndergaard ▼ Asker Beck
- 61' ▲ Bilal Brahimi ▼ Charly Nouck
- 67' ▲ Oskar Fenger ▼ Mads Frøkjær
- 67' ▲ Olti Hyseni ▼ Patrick Mortensen
- 74' ▲ Philip Keller ▼ Sami Jalal
- 75' ▲ Sho Fukuda ▼ Filip Bundgaard
- 80' Olti Hyseni · Sho Fukuda 1-0
- 82' Lukas Kirkegaard
- 87' ▲ Frederik Alves ▼ Oliver Villadsen
- 88' ▲ Adam Kleis-Kristoffersen ▼ Thomas Jørgensen
- 89' ▲ Daniel Anyembe ▼ Lukas Kirkegaard
- 90'+5 Bilal Brahimi
- FT1-0
Đội hình
- 1Patrick Pentz
- 2Oliver Villadsen▼ 87'
- 30Jordi Vanlerberghe
- 4Luis Binks
- 27Mats Köhlert
- 99Bartosz Slisz
- 18Max Ejdum
- 21Marcus Younis▼ 46'
- 29Mads Frøkjær▼ 67'
- 11Filip Bundgaard▼ 75'
- 9Patrick Mortensen▼ 67'
Dự bị 9
- 38Jacob Ambaek▲ 46'
- 7Olti Hyseni▲ 67'
- 51Oskar Fenger▲ 67'
- 19Sho Fukuda▲ 75'
- 32Frederik Alves▲ 87'
- 50William Sonne-Schmidt
- 37Raphael Canut
- 10Daniel Wass
- 42Mathias Jensen
- 20Kasper Kiilerich
- 30Srđan Kuzmić
- 32Lukas Kirkegaard▼ 89'
- 5Žan Zaletel
- 23Oliver Bundgaard
- 10Thomas Jørgensen▼ 88'
- 13Jeppe Grønning
- 29Sami Jalal▼ 74'
- 11Charly Nouck▼ 61'
- 8Asker Beck▼ 60'
- 19Dorian Hanza
Dự bị 9
- 6Mads Søndergaard▲ 60'
- 21Bilal Brahimi▲ 61'
- 34Philip Keller▲ 74'
- 36Adam Kleis-Kristoffersen▲ 88'
- 24Daniel Anyembe▲ 89'
- 1Lucas Lund
- 26Hjalte Bidstrup
- 33Frederik Damkjer
- 17Osman Addo
Thống kê
02⚑8
⚑330
55%Kiểm soát bóng45%
23Dứt điểm13
6Trúng đích3
8Chệch đích7
9Bị chặn3
8Phạt góc3
3Việt vị0
12Phạm lỗi16
2Thẻ vàng3
3Cứu thua4
468Chuyền bóng396
83%Chính xác chuyền81%
1.14Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.24
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 15 - 8 | +7 | 15 | |
| 2 | 6 | 10 - 5 | +5 | 14 | |
| 3 | 6 | 9 - 4 | +5 | 13 | |
| 4 | 6 | 11 - 7 | +4 | 13 | |
| 5 | 7 | 10 - 6 | +4 | 13 | |
| 6 | 7 | 11 - 11 | 0 | 10 | |
| 7 | 6 | 5 - 8 | -3 | 7 | |
| 8 | 7 | 9 - 11 | -2 | 6 | |
| 9 | 7 | 7 - 11 | -4 | 6 | |
| 10 | 6 | 5 - 7 | -2 | 5 | |
| 11 | 7 | 9 - 13 | -4 | 4 | |
| 12 | 7 | 6 - 16 | -10 | 1 |
Có thể xuống hạng
So sánh
8Trận đấu10
16Ghi được14
9Thủng lưới8
2Bàn thắng mỗi trận1.4
3Giữ sạch lưới5
5Trên 2.5 bàn4
9Hiệp hai6