AC Horsens vs Odense
Tỷ số chung cuộc: AC Horsens 3-3 Odense tại Danish Superliga, 13 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AC Horsens thắng 2, hòa 4, Odense thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Danish Superliga · Vòng 17
- Sân vận động
- Nordstern Arena Horsens, Horsens
- Trọng tài
- Mikkel Redder, Denmark
- Phong độ
- WWLWW AC Horsens
- LDWDL Odense
- -5' Janus Drachmann
- 4' 0-1 E. Sabbi · B. Paulsen
- 19' 0-2 Y. Minteh · E. Sabbi
- 31' Mikkel Lassen
- 34' A. Sigurðarson · M. Opondo 1-2
- 36' T. Santos · L. Musonda 2-2
- HT2-2
- 51' T. Santos 3-2
- 56' 3-3 I. Jebali · E. Sabbi
- 62' ▲ E. Just ▼ J. Drachmann
- 74' Yankuba Minteh
- 76' ▲ S. Makienok ▼ A. Jacobsen
- 76' ▲ A. Adelgaard ▼ J. Skjelvik
- 77' ▲ F. Tongya ▼ M. Frøkjær-Jensen
- 84' ▲ A. Manneh ▼ E. Sabbi
- 85' ▲ D. Kruse ▼ J. Gemmer
- 90'+5 Aron Sigurðarson
- 90'+5 Martin Hansen
- 90'+3 Mihajlo Ivančević
- 90' ▲ A. Okosun ▼ A. Gigović
- FT3-3
Đội hình
- 30M. Bobjerg 6.2
- 17M. Lassen 7.2
- 4M. Kiilerich 7.2
- 33A. Ludwig 6.6
- 18T. Santos ⚽2 8.7
- 14J. Gemmer ▼ 85' 6.7
- 8J. Drachmann ▼ 62' 6.9
- 24L. Musonda ⇢ 7.0
- 6M. Opondo ⇢ 6.3
- 9A. Jacobsen ▼ 76' 7.3
- 11A. Sigurðarson ⚽ 7.2
Dự bị 9
- 27E. Just ▲ 62' 6.2
- 13S. Makienok ▲ 76' 6.3
- 23D. Kruse ▲ 85' 6.9
- 36A. Nehme
- 26S. Iyede
- 34M. Isager
- 40A. Hermansen
- 7L. Qamili
- 19M. Hannesbo
- 1M. Hansen 5.9
- 14G. Grubbe 6.7
- 4B. Paulsen ⇢ 8.2
- 22M. Ivančević 6.9
- 16J. Skjelvik ▼ 76' 6.3
- 6J. Tverskov 7.0
- 24A. Gigović ▼ 90' 6.6
- 30Y. Minteh ⚽ 6.6
- 7I. Jebali ⚽ 6.9
- 29M. Frøkjær-Jensen ▼ 77' 6.0
- 11E. Sabbi ⚽ ⇢2 ▼ 84' 8.2
Dự bị 9
- 23A. Adelgaard ▲ 76' 7.2
- 10F. Tongya ▲ 77' 6.3
- 5A. Manneh ▲ 84' 6.3
- 20A. Okosun ▲ 90' 6.3
- 21C. Nouck
- 19A. Þrándarson
- 27M. Nielsen
- 25J. King
- 8J. Breum
Thống kê
03⚑3
⚑820
52%Kiểm soát bóng48%
13Dứt điểm15
4Trúng đích8
4Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm14
5Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn3
3Phạt góc8
0Việt vị3
6Phạm lỗi9
3Thẻ vàng2
3Cứu thua1
457Chuyền bóng417
357Chuyền chính xác326
78%Chính xác chuyền78%
So sánh
39Trận đấu40
46Ghi được63
69Thủng lưới67
1.18Bàn thắng mỗi trận1.58
7Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn26
22Hiệp hai26