Odense
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
AC Horsens

Odense vs AC Horsens

Tỷ số chung cuộc: Odense 1-0 AC Horsens tại Danish Superliga, 22 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Odense thắng 4, hòa 4, AC Horsens thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Danish Superliga · Vòng 6
Sân vận động
Nature Energy Park, Odense
Trọng tài
Jorgen Daugbjerg Burchardt, Denmark
Phong độ
LDWDL Odense
WWLWW AC Horsens
  1. 21' James Gomez
  2. 29' Thomas Santos
  3. HT0-0
  4. 49' Max Fenger
  5. 53' Aske Adelgaard
  6. 66' G. Grubbe N. Mickelson
  7. 66' C. Nouck M. Fenger
  8. 68' L. Qamili S. Iyede
  9. 68' M. Hannesbo T. Santos
  10. 77' A. Muçolli J. Breum
  11. 77' B. Kadrii I. Jebali
  12. 77' J. Gemmer J. Drachmann
  13. 82' D. Kruse A. Sigurðarson
  14. 82' E. Just A. Jacobsen
  15. 85' B. Kadrii · A. Muçolli 1-0
  16. 88' Magnus Jensen
  17. 90'+3 Aske Adelgaard
  18. 90'+3 Aske Adelgaard
  19. FT1-0

Đội hình

Odense Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Alm
  1. 1M. Hansen 8.3
  2. 2N. Mickelson ▼ 66' 7.3
  3. 4B. Paulsen 7.6
  4. 16J. Skjelvik 7.3
  5. 23A. Adelgaard 6.3
  6. 19A. Þrándarson 7.9
  7. 6J. Tverskov 8.3
  8. 10S. Svendsen 6.3
  9. 7I. Jebali ▼ 77' 7.3
  10. 8J. Breum ▼ 77' 6.6
  11. 15M. Fenger ▼ 66' 6.3

Dự bị 9

  1. 14G. Grubbe ▲ 66' 6.9
  2. 21C. Nouck ▲ 66' 6.2
  3. 26A. Muçolli ▲ 77' 6.9
  4. 9B. Kadrii ▲ 77' 7.3
  5. 25J. King
  6. 40M. Ejdum
  7. 28T. Slotsager
  8. 13H. Christian Bernat
  9. 17L. Kjerrumgaard
AC Horsens Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: J. Askou
  1. 1M. Delač 6.7
  2. 21J. Gomez 7.3
  3. 4M. Kiilerich 7.3
  4. 3M. Jensen 7.3
  5. 18T. Santos ▼ 68' 6.7
  6. 6M. Opondo 7.2
  7. 8J. Drachmann ▼ 77' 7.3
  8. 11A. Sigurðarson ▼ 82' 7.3
  9. 24L. Musonda 7.2
  10. 26S. Iyede ▼ 68' 6.3
  11. 9A. Jacobsen ▼ 82' 5.2

Dự bị 9

  1. 7L. Qamili ▲ 68' 6.9
  2. 19M. Hannesbo ▲ 68' 6.2
  3. 14J. Gemmer ▲ 77' 6.6
  4. 23D. Kruse ▲ 82' 6.3
  5. 27E. Just ▲ 82' 6.5
  6. 33A. Ludwig
  7. 34M. Isager
  8. 30M. Bobjerg
  9. 17M. Lassen

Thống kê

1310
530
53%Kiểm soát bóng47%
14Dứt điểm20
3Trúng đích6
6Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm11
7Sút ngoài vòng cấm9
5Bị chặn7
10Phạt góc5
8Phạm lỗi14
3Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
6Cứu thua2
449Chuyền bóng379
346Chuyền chính xác282
77%Chính xác chuyền74%

So sánh

40Trận đấu39
63Ghi được46
67Thủng lưới69
1.58Bàn thắng mỗi trận1.18
8Giữ sạch lưới7
26Trên 2.5 bàn23
26Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu