Odense
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Aarhus

Odense vs Aarhus

Tỷ số chung cuộc: Odense 1-2 Aarhus tại Danish Superliga, 7 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Odense thắng 1, hòa 3, Aarhus thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Danish Superliga · Vòng 4
Sân vận động
Nature Energy Park, Odense
Trọng tài
Morten Krogh, Denmark
Phong độ
LDWDL Odense
DLLLD Aarhus
  1. 9' 0-1 P. Mortensen
  2. 12' Albert Grønbæk
  3. 19' Bashkim Kadrii
  4. 38' R. Østrøm 1-1
  5. 42' Charly Horneman
  6. HT1-1
  7. 71' K. Larsen R. Østrøm
  8. 71' J. Breum A. Þrándarson
  9. 71' A. D'Alberto T. Mølgaard
  10. 71' F. Brandhof A. Grønbæk
  11. 72' M. Fenger C. Nouck
  12. 80' G. Links E. Kahl
  13. 87' 1-2 P. Mortensen11m
  14. 88' L. Kjerrumgaard B. Kadrii
  15. 89' D. Kurminowski S. Haugen
  16. 90'+1 Anthony D'Alberto
  17. 90'+3 A. Adelgaard J. King
  18. FT1-2

Đội hình

Odense Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: A. Alm
  1. 1M. Hansen 6.3
  2. 2N. Mickelson 6.5
  3. 4B. Paulsen 7.3
  4. 6J. Tverskov 7.9
  5. 16J. Skjelvik 6.9
  6. 25J. King ▼ 90' 6.6
  7. 19A. Þrándarson ▼ 71' 6.9
  8. 24R. Østrøm ▼ 71' 7.5
  9. 10S. Svendsen 6.7
  10. 21C. Nouck ▼ 72' 6.3
  11. 9B. Kadrii ▼ 88' 6.5

Dự bị 9

  1. 5K. Larsen ▲ 71' 5.5
  2. 8J. Breum ▲ 71' 6.3
  3. 15M. Fenger ▲ 72' 6.5
  4. 17L. Kjerrumgaard ▲ 88' 6.7
  5. 23A. Adelgaard ▲ 90'
  6. 14G. Grubbe
  7. 18K. Kefing
  8. 26A. Muçolli
  9. 13H. Christian Bernat
Aarhus Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: U. Rösler
  1. 1J. Hansen 7.0
  2. 23T. Thiesson Kristensen 7.0
  3. 5F. Tingager 7.0
  4. 4Y. Aurel Bisseck 7.2
  5. 14T. Mølgaard ▼ 71' 7.0
  6. 7M. Emil Madsen 7.0
  7. 6N. Poulsen 6.9
  8. 19E. Kahl ▼ 80' 6.6
  9. 27A. Grønbæk ▼ 71' 6.9
  10. 9P. Mortensen ⚽2 8.3
  11. 10S. Haugen ▼ 89' 6.3

Dự bị 9

  1. 26A. D'Alberto ▲ 71' 6.5
  2. 29F. Brandhof ▲ 71' 6.3
  3. 11G. Links ▲ 80' 6.9
  4. 21D. Kurminowski ▲ 89'
  5. 16D. Andersen
  6. 20Z. Duncan
  7. 22B. Hvidt
  8. 15O. Lund
  9. 13A. Munksgaard

Thống kê

023
620
44%Kiểm soát bóng56%
12Dứt điểm10
4Trúng đích5
5Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
3Phạt góc6
0Việt vị1
9Phạm lỗi18
2Thẻ vàng2
3Cứu thua3
395Chuyền bóng505
289Chuyền chính xác413
73%Chính xác chuyền82%

So sánh

40Trận đấu40
63Ghi được57
67Thủng lưới40
1.58Bàn thắng mỗi trận1.43
8Giữ sạch lưới13
26Trên 2.5 bàn15
26Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu