Aarhus
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Lyngby

Aarhus vs Lyngby

Tỷ số chung cuộc: Aarhus 1-0 Lyngby tại Danish Superliga, 7 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aarhus thắng 7, hòa 3, Lyngby thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Danish Superliga · Vòng 15
Sân vận động
Ceres Park & Arena, Århus
Trọng tài
J. A. Sundberg
Phong độ
DLLLD Aarhus
DLWDW Lyngby
  1. 9' Jón Dagur Þórsteinsson
  2. 40' Patrick Olsen
  3. 43' Alexander Munksgaard
  4. HT0-0
  5. 46' E. Kornvig C. Jakobsen
  6. 50' J. Þorsteinsson 1-0
  7. 51' Emil Korving
  8. 59' Marcel Rømer
  9. 63' M. Kaastrup E. Nielsen
  10. 63' L. Fosgaard P. Gregor
  11. 63' S. Crone K. Jørgensen
  12. 70' A. Grønbæk B. Hvidt
  13. 70' M. Jevtović J. Þorsteinsson
  14. 82' A. Ammitzbøll B. Blume
  15. 84' L. Ørneborg R. Pedersen
  16. 90'+1 D. Arzani G. Links
  17. FT1-0

Đội hình

Aarhus Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: D. Nielsen
  1. 73K. Grabara 7.2
  2. 16C. Højer 8.2
  3. 13A. Munksgaard 7.5
  4. 5F. Tingager 7.5
  5. 37S. Hausner 7.2
  6. 10P. Olsen 6.6
  7. 29B. Blume ▼ 82' 6.9
  8. 17J. Þorsteinsson ▼ 70' 7.3
  9. 22B. Hvidt ▼ 70' 6.7
  10. 11G. Links ▼ 90' 7.9
  11. 9P. Mortensen 7.3

Dự bị 7

  1. 27A. Grønbæk ▲ 70' 6.3
  2. 7M. Jevtović ▲ 70' 6.6
  3. 38A. Ammitzbøll ▲ 82' 6.7
  4. 19D. Arzani ▲ 90'
  5. 15B. Sanneh
  6. 1W. Eskelinen
  7. 18J. Juelsgård
Lyngby Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Falch
  1. 31T. Mikkelsen 6.3
  2. 23P. Gregor ▼ 63' 7.2
  3. 2K. Enghardt 6.9
  4. 18K. Tshiembe 7.2
  5. 20K. Jørgensen ▼ 63' 6.3
  6. 30M. Rømer 6.9
  7. 16C. Jakobsen ▼ 46' 6.5
  8. 29V. Torp 7.2
  9. 7E. Nielsen ▼ 63' 6.3
  10. 10R. Pedersen ▼ 84' 6.3
  11. 19M. Warming 6.6

Dự bị 7

  1. 25E. Kornvig ▲ 46' 6.7
  2. 11M. Kaastrup ▲ 63' 6.3
  3. 9L. Fosgaard ▲ 63' 6.2
  4. 4S. Crone ▲ 63' 6.7
  5. 21L. Ørneborg ▲ 84' 6.3
  6. 6F. Winther
  7. 28F. Schram

Thống kê

034
420
34%Kiểm soát bóng66%
15Dứt điểm9
3Trúng đích2
9Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn3
4Phạt góc4
3Việt vị1
19Phạm lỗi14
3Thẻ vàng2
1Cứu thua2
281Chuyền bóng578
175Chuyền chính xác460
62%Chính xác chuyền80%

So sánh

44Trận đấu40
70Ghi được66
60Thủng lưới75
1.59Bàn thắng mỗi trận1.65
12Giữ sạch lưới8
24Trên 2.5 bàn28
32Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu