F.C. Copenhagen
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
AC Horsens

F.C. Copenhagen vs AC Horsens

Tỷ số chung cuộc: F.C. Copenhagen 2-0 AC Horsens tại Danish Superliga, 6 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Copenhagen thắng 7, hòa 0, AC Horsens thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Danish Superliga · Vòng 11
Sân vận động
Parken, København
Trọng tài
M. Redder
Phong độ
LWWWW F.C. Copenhagen
WWLWW AC Horsens
  1. 2' Bryan Oviedo
  2. 8' N. Brock-Madsen J. Pohl
  3. 20' Hallur Hansson
  4. 25' Zeca · Pep Biel 1-0
  5. 27' R. Falk 2-0
  6. HT2-0
  7. 66' J. Gemmer B. Jacobsen
  8. 67' J. Jacobsen C. Tengstedt
  9. 68' N. Thomsen R. Højlund
  10. 76' R. Mudražija R. Falk
  11. 77' M. Jensen R. Frantsen
  12. 77' M. Brajanac K. Finnbogason
  13. FT2-0

Đội hình

F.C. Copenhagen Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: J. Thorup
  1. 21K. Johnsson 7.7
  2. 25M. Jørgensen 7.2
  3. 19B. Oviedo 7.2
  4. 22P. Ankersen 7.2
  5. 20N. Boilesen 7.0
  6. 33R. Falk ▼ 76' 7.9
  7. 10Zeca 8.2
  8. 16Pep Biel 7.2
  9. 6J. Stage 7.6
  10. 11M. Daramy 7.3
  11. 45R. Højlund ▼ 68' 6.6

Dự bị 7

  1. 8N. Thomsen ▲ 68' 6.3
  2. 24R. Mudražija ▲ 76' 6.3
  3. 35M. Stamenic
  4. 27R. Sigurðsson
  5. 17K. Bartolec
  6. 13S. Grytebust
  7. 26M. Oikonomou
AC Horsens Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: J. Dal
  1. 1M. Delač 7.2
  2. 11P. Nymann 6.6
  3. 33A. Ludwig 6.6
  4. 12R. Frantsen ▼ 77' 7.2
  5. 4M. Kiilerich 6.6
  6. 10H. Hansson 6.3
  7. 8B. Jacobsen ▼ 66' 6.6
  8. 9L. Prip 6.3
  9. 7K. Finnbogason ▼ 77' 6.6
  10. 79J. Pohl ▼ 8' 6.7
  11. 17C. Tengstedt ▼ 67' 6.9

Dự bị 7

  1. 44N. Brock-Madsen ▲ 8' 6.9
  2. 14J. Gemmer ▲ 66' 7.3
  3. 15J. Jacobsen ▲ 67' 6.6
  4. 3M. Jensen ▲ 77' 6.7
  5. 29M. Brajanac ▲ 77' 6.7
  6. 22M. Lansing
  7. 16Á. Hlynsson

Thống kê

018
210
64%Kiểm soát bóng36%
21Dứt điểm10
7Trúng đích4
8Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm7
10Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn1
8Phạt góc2
1Việt vị2
8Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
4Cứu thua5
611Chuyền bóng333
526Chuyền chính xác267
86%Chính xác chuyền80%

So sánh

40Trận đấu41
75Ghi được49
63Thủng lưới67
1.88Bàn thắng mỗi trận1.2
6Giữ sạch lưới7
32Trên 2.5 bàn24
35Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu