Fortuna Hjørring W vs AGF W
Tỷ số chung cuộc: Fortuna Hjørring W 2-1 AGF W tại Kvindeliga, 9 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fortuna Hjørring W thắng 8, hòa 1, AGF W thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Kvindeliga · Championship Group · Vòng 7
- Phong độ
- WWLDW Fortuna Hjørring W
- LLLLL AGF W
- 22' S. Dyrehauge 1-0
- 35' ▲ S. Kuhne ▼ F. Olar-Spanu
- 38' 1-1 S. Vendelbo
- 45' S. Olai 2-1
- HT2-1
- 59' ▲ C. Littrup ▼ J. Guldbaek
- 63' ▲ R. Watanabe ▼ J. Cordia
- 73' ▲ M. Larsen ▼ M. Lerche
- 77' ▲ K. Prior Parcell ▼ J. Valvik
- 77' ▲ S. Lundberg ▼ E. Rasmussen
- 77' ▲ S. Jorgensen ▼ E. Nejmann
- FT2-1
Đội hình
- 3S. Olai
- 4M. Takahira
- 5T. Peltonen
- 7J. Valvik ▼ 77'
- 9S. Dyrehauge
- 11F. Olar-Spanu ▼ 35'
- 12A. Paraluta
- 21S. Carstens
- 25A. Riefner
- 66J. Cordia ▼ 63'
- 97N. Nielsen
Dự bị 7
- 1M. Majasaari
- 6S. Lybaek
- 8P. Pedersen
- 10S. Kuhne ▲ 35'
- 13L. Kostmayer
- 24R. Watanabe ▲ 63'
- 22K. Prior Parcell ▲ 77'
- 4S. Vendelbo
- 5J. Guldbaek ▼ 59'
- 7C. Johansen
- 9S. Andersen
- 12S. Baattrup
- 16M. Lerche ▼ 73'
- 17E. Rasmussen ▼ 77'
- 18E. Nejmann ▼ 77'
- 22M. Dybro
- 24S. Lynge
- 25J. Mathiasen
Dự bị 7
- 6V. Hellman
- 8S. Lundberg ▲ 77'
- 14C. Littrup ▲ 59'
- 19S. Jorgensen ▲ 77'
- 23M. Larsen ▲ 73'
- 27P. Madsen
- 30J. Lyngso
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 47 - 21 | +26 | 50 | |
| 2 | 9 | 18 - 9 | +9 | 17 | |
| 3 | 9 | 18 - 11 | +7 | 15 | |
| 3 | 14 | 21 - 11 | +10 | 24 | |
| 3 | 23 | 36 - 21 | +15 | 38 | |
| 4 | 9 | 9 - 19 | -10 | 11 | |
| 5 | 23 | 26 - 31 | -5 | 26 | |
| 5 | 14 | 27 - 15 | +12 | 21 | |
| 6 | 14 | 16 - 32 | -16 | 11 | |
| 6 | 9 | 5 - 33 | -28 | 1 | |
| 7 | 14 | 14 - 30 | -16 | 9 | |
| 8 | 14 | 6 - 40 | -34 | 4 |
Champions League Thăng hạng Champions League Qualification Relegation Round
So sánh
32Trận đấu24
47Ghi được26
32Thủng lưới34
1.47Bàn thắng mỗi trận1.08
13Giữ sạch lưới7
15Trên 2.5 bàn13
30Hiệp hai16