AGF W
2 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Fortuna Hjørring W

AGF W vs Fortuna Hjørring W

Tỷ số chung cuộc: AGF W 2-2 Fortuna Hjørring W tại Kvindeliga, 15 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AGF W thắng 1, hòa 1, Fortuna Hjørring W thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Kvindeliga · Championship Round · Vòng 1
Sân vận động
Ceres Park Vejlby, Risskov
Phong độ
LLLLL AGF W
WWLDW Fortuna Hjørring W
  1. 5' M. Høgh 1-0
  2. 14' 1-1 J. Omewa
  3. 32' 1-2 S. Masur
  4. HT1-2
  5. 46' L. Faurskov J. Guldbæk
  6. 60' A. Riefner R. Frederiksen
  7. 71' T. Fremo E. Nejmann
  8. 71' S. Lynge C. Johansen
  9. 71' P. Skrydstrup R. Watanabe
  10. 76' M. Rasmussen 2-2
  11. 78' S. Jørgensen M. Rasmussen
  12. 87' J. Valvik S. Masur
  13. FT2-2

Đội hình

AGF W HLV: M. Schjønberg
  1. 1M. Gade
  2. 4S. Vendelbo
  3. 5J. Guldbæk ▼ 46'
  4. 25J. Mathiasen
  5. 8S. Dyrehauge
  6. 7C. Johansen ▼ 71'
  7. 12S. Baattrup
  8. 6S. Sundahl
  9. 10M. Rasmussen ▼ 78'
  10. 18E. Nejmann ▼ 71'
  11. 15M. Høgh

Dự bị 7

  1. 11L. Faurskov ▲ 46'
  2. 2T. Fremo ▲ 71'
  3. 24S. Lynge ▲ 71'
  4. 19S. Jørgensen ▲ 78'
  5. 16M. Lerche
  6. 20M. Ahrenholt
  7. 22M. Dybro
Fortuna Hjørring W HLV: L. Terp
  1. 12A. Părăluță
  2. 5T. Peltonen
  3. 66J. Cordia
  4. 14S. Matsubara
  5. 19L. Frank
  6. 2S. Masur ▼ 87'
  7. 11F. Olar
  8. 20R. Frederiksen ▼ 60'
  9. 23A. Pobegaylo
  10. 17J. Omewa
  11. 24R. Watanabe ▼ 71'

Dự bị 7

  1. 25A. Riefner ▲ 60'
  2. 8P. Skrydstrup ▲ 71'
  3. 7J. Valvik ▲ 87'
  4. 1F. Thisgaard
  5. 3M. Ficzay
  6. 13S. Søndergård
  7. 18K. Mikkelsen

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fortuna Hjørring W
14 36 - 10 +26 36
2
Nordsjælland W
14 26 - 13 +13 30
4
Brøndby W
24 32 - 21 +11 38
5
Køge W
14 22 - 13 +9 17
5
Odense Q W
24 30 - 33 -3 30
6
AGF W
14 11 - 22 -11 16
7
B 93 W
14 10 - 36 -26 8
8
KoldingQ W
14 11 - 37 -26 6
Relegation Round

So sánh

24Trận đấu24
22Ghi được52
38Thủng lưới17
0.92Bàn thắng mỗi trận2.17
5Giữ sạch lưới12
14Trên 2.5 bàn15
13Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu