AGF W

AGF W

Đan Mạch · Kvindeliga

AGF W: vị trí 10 trên bảng xếp hạng Kvindeliga — điểm: 3, số trận: 11. Trận tiếp theo: Nordsjælland W vs AGF W, 27 tháng 10. Kết quả mới nhất: AGF W 1-3 ASA Aarhus W, 17 tháng 10.

Phong độ
WLLLL
HLV
Claus Struck · Từ 2025
Vị trí
10 · Đ: 3 · Tr: 11 →
Sân vận động
Ceres Park & Arena, Århus · 22.175

Lịch thi đấu

07-11
Køge W
AGF W
–
–
14-11
AGF W
Fortuna Hjørring W
–
–
21-11
Brøndby W
AGF W
–
–
08-12
AGF W
Odense Q W
–
–
12-12
F.C. Copenhagen W
AGF W
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
0,9
Thủng lưới
1,7
Tổng
2,6

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
7–3–11
Sân khách
2–3–14
Thắng đậm nhất
6-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,4 : 0,9
Hiệp hai
0,6 : 0,7
Trên 2.5 bàn 57%
Trên 1.5 bàn 73%
Cả hai cùng ghi bàn 40%
Giữ sạch lưới 20%
Không ghi bàn 50%

Tỉ số thường gặp

  • 1-26× · 15%
  • 0-15× · 13%
  • 0-35× · 13%
  • 0-24× · 10%
  • 0-04× · 10%
  • 1-33× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Kvindeliga 111010 8270—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 21 · 16% 1–15′ · Thủng lưới 40 · 17% 16% 17% 1–15 16–30′ · Ghi được 17 · 13% 16–30′ · Thủng lưới 37 · 16% 13% 16% 16–30 31–45′ · Ghi được 30 · 23% 31–45′ · Thủng lưới 33 · 14% 23% 14% 31–45 46–60′ · Ghi được 26 · 20% 46–60′ · Thủng lưới 38 · 17% 20% 17% 46–60 61–75′ · Ghi được 14 · 11% 61–75′ · Thủng lưới 42 · 18% 11% 18% 61–75 76–90′ · Ghi được 24 · 18% 76–90′ · Thủng lưới 39 · 17% 18% 17% 76–90

Trận có bàn thắng: 118, 2020–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu