SK Slavia Praha II vs Opava
Tỷ số chung cuộc: SK Slavia Praha II 0-1 Opava tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc, 4 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: SK Slavia Praha II thắng 1, hòa 4, Opava thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc · Vòng 26
- Sân vận động
- Sportovní centrum Radotín, Praha
- Phong độ
- WWWDD SK Slavia Praha II
- DLDDL Opava
- 12' 0-1 Papalélé
- 25' M. Helesic
- 26' E. Pitak
- 36' A. Sochor
- 44' E. Hunal
- 45' F. Blecha11mhỏng 11m
- HT0-1
- 46' ▲ J. Kolísek ▼ E. Piták
- 46' ▲ T. Jelínek ▼ T. Ouma
- 47' S. Michez11mhỏng 11m
- 66' ▲ F. Čejka ▼ T. Rataj
- 66' ▲ S. Omale ▼ A. Sochor
- 73' ▲ V. Perišić ▼ D. Toula
- 74' S. Chaloupek
- 75' ▲ M. Hýbl ▼ J. Rezek
- 78' F. Blecha
- 81' S. Omale
- 82' ▲ M. Naskos ▼ S. Michez
- 82' ▲ K. Belžík ▼ D. Pech
- 85' J. Kolisek
- 86' K. Belzik
- FT0-1
Đội hình
- F. Slavata
- Š. Chaloupek
- E. Hunál
- M. Konečný
- E. Piták ▼ 46'
- D. Pech ▼ 82'
- S. Michez ▼ 82'
- T. Ouma ▼ 46'
- D. Pech ▼ 82'
- M. Škoda
- D. Toula ▼ 73'
Dự bị 5
- J. Kolísek ▲ 46'
- T. Jelínek ▲ 46'
- V. Perišić ▲ 73'
- M. Naskos ▲ 82'
- K. Belžík ▲ 82'
- M. Babka
- J. Janoščín
- M. Helešic
- O. Lehoczki
- J. Srubek
- J. Rezek ▼ 75'
- F. Blecha
- A. Ondráček
- A. Sochor ▼ 66'
- Papalélé
- T. Rataj ▼ 66'
Dự bị 3
- F. Čejka ▲ 66'
- S. Omale ▲ 66'
- M. Hýbl ▲ 75'
Thống kê
05
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 45 - 14 | +31 | 71 | |
| 2 | 30 | 47 - 30 | +17 | 53 | |
| 3 | 30 | 33 - 24 | +9 | 46 | |
| 4 | 30 | 34 - 30 | +4 | 41 | |
| 5 | 30 | 41 - 39 | +2 | 40 | |
| 6 | 30 | 43 - 39 | +4 | 40 | |
| 7 | 30 | 39 - 41 | -2 | 39 | |
| 8 | 30 | 31 - 35 | -4 | 39 | |
| 9 | 30 | 51 - 49 | +2 | 39 | |
| 10 | 30 | 35 - 39 | -4 | 37 | |
| 11 | 30 | 41 - 37 | +4 | 37 | |
| 12 | 30 | 31 - 42 | -11 | 37 | |
| 13 | 30 | 29 - 39 | -10 | 36 | |
| 14 | 30 | 35 - 46 | -11 | 34 | |
| 15 | 30 | 39 - 47 | -8 | 32 | |
| 16 | 30 | 31 - 54 | -23 | 24 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu46
55Ghi được54
50Thủng lưới64
1.38Bàn thắng mỗi trận1.17
12Giữ sạch lưới11
23Trên 2.5 bàn22
28Hiệp hai27