Opava vs SK Slavia Praha II
Tỷ số chung cuộc: Opava 2-1 SK Slavia Praha II tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc, 6 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Opava thắng 2, hòa 4, SK Slavia Praha II thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc · Vòng 12
- Sân vận động
- Městský fotbalový stadion Hlučín, Hlučín
- Phong độ
- DLDDL Opava
- WWWDD SK Slavia Praha II
- 28' A. Ondráček 1-0
- 30' 1-1 M. Konečný
- 45' E. Hunal
- HT1-1
- 46' ▲ T. Rataj ▼ J. Málek
- 46' ▲ F. Blecha ▼ J. Rezek
- 59' ▲ Š. Beran ▼ V. Perišić
- 59' ▲ E. Rama ▼ Š. Slončík
- 63' L. Kozák 2-1
- 66' T. Rataj
- 72' J. Srubek
- 74' ▲ L. Mužík ▼ F. Čejka
- 75' W. Mootoo
- 75' M. Helesic
- 77' ▲ T. Jelínek ▼ K. Belžík
- 77' ▲ M. Škoda ▼ D. Pech
- 79' ▲ P. Haitl ▼ A. Ondráček
- 86' ▲ S. Pejša ▼ S. Omale
- 90'+4 A. Richter
- FT2-1
Đội hình
- A. Richter
- M. Helešic
- O. Lehoczki
- J. Srubek
- J. Málek ▼ 46'
- J. Rezek ▼ 46'
- A. Ondráček ▼ 79'
- F. Čejka ▼ 74'
- S. Omale ▼ 86'
- W. Moutou
- L. Kozák
Dự bị 5
- T. Rataj ▲ 46'
- F. Blecha ▲ 46'
- L. Mužík ▲ 74'
- P. Haitl ▲ 79'
- S. Pejša ▲ 86'
- J. Sirotník
- E. Hunál
- M. Zachoval
- J. Trédl
- M. Konečný
- M. Žitný
- D. Pech ▼ 77'
- K. Belžík ▼ 77'
- Š. Slončík ▼ 59'
- V. Perišić ▼ 59'
- D. Toula
Dự bị 4
- Š. Beran ▲ 59'
- E. Rama ▲ 59'
- T. Jelínek ▲ 77'
- M. Škoda ▲ 77'
Thống kê
05
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 45 - 14 | +31 | 71 | |
| 2 | 30 | 47 - 30 | +17 | 53 | |
| 3 | 30 | 33 - 24 | +9 | 46 | |
| 4 | 30 | 34 - 30 | +4 | 41 | |
| 5 | 30 | 41 - 39 | +2 | 40 | |
| 6 | 30 | 43 - 39 | +4 | 40 | |
| 7 | 30 | 39 - 41 | -2 | 39 | |
| 8 | 30 | 31 - 35 | -4 | 39 | |
| 9 | 30 | 51 - 49 | +2 | 39 | |
| 10 | 30 | 35 - 39 | -4 | 37 | |
| 11 | 30 | 41 - 37 | +4 | 37 | |
| 12 | 30 | 31 - 42 | -11 | 37 | |
| 13 | 30 | 29 - 39 | -10 | 36 | |
| 14 | 30 | 35 - 46 | -11 | 34 | |
| 15 | 30 | 39 - 47 | -8 | 32 | |
| 16 | 30 | 31 - 54 | -23 | 24 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu40
54Ghi được55
64Thủng lưới50
1.17Bàn thắng mỗi trận1.38
11Giữ sạch lưới12
22Trên 2.5 bàn23
27Hiệp hai28