Táborsko
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Vysočina Jihlava

Táborsko vs Vysočina Jihlava

Tỷ số chung cuộc: Táborsko 0-1 Vysočina Jihlava tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc, 10 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Táborsko thắng 4, hòa 1, Vysočina Jihlava thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc · Vòng 18
Sân vận động
Stadion Kvapilova, Tabor
Phong độ
WWWLD Táborsko
WLWLW Vysočina Jihlava
  1. 35' 0-1 T. Franěk
  2. HT0-1
  3. 46' A. Nešický F. Rataj
  4. 46' J. Šplíchal D. Hais
  5. 69' M. Křehlík T. Franěk
  6. 69' J. Selnar D. Bouchner
  7. 74' D. Farka J. Haala
  8. 86' M. Smutný M. Miška
  9. 86' B. Khalid M. Záhradník
  10. FT0-1

Đội hình

Táborsko HLV: R. Kronďák
  1. D. Kerl
  2. P. Novák
  3. P. Plachý
  4. T. Hák
  5. B. Đorđić
  6. O. Bláha
  7. J. Kateřiňák
  8. M. Nikl
  9. M. Varačka
  10. F. Rataj ▼ 46'
  11. D. Hais ▼ 46'

Dự bị 2

  1. A. Nešický ▲ 46'
  2. J. Šplíchal ▲ 46'
Vysočina Jihlava HLV: M. Jarolím
  1. A. Jágrik
  2. V. Beneš
  3. J. Chytrý
  4. J. Haala ▼ 74'
  5. M. Lacko
  6. A. Čermák
  7. A. Pešek
  8. M. Miška ▼ 86'
  9. T. Franěk ▼ 69'
  10. M. Záhradník ▼ 86'
  11. D. Bouchner ▼ 69'

Dự bị 5

  1. M. Křehlík ▲ 69'
  2. J. Selnar ▲ 69'
  3. D. Farka ▲ 74'
  4. M. Smutný ▲ 86'
  5. B. Khalid ▲ 86'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Zlin
30 45 - 14 +31 71
2
Chrudim
30 47 - 30 +17 53
3
Vyškov
30 33 - 24 +9 46
4
Táborsko
30 34 - 30 +4 41
5
AC Sparta Praha II
30 41 - 39 +2 40
6
Vlašim
30 43 - 39 +4 40
7
FC Zbrojovka Brno
30 39 - 41 -2 39
8
Artis
30 31 - 35 -4 39
9
FK Viktoria Žižkov
30 51 - 49 +2 39
10
Vysočina Jihlava
30 35 - 39 -4 37
11
SK Slavia Praha II
30 41 - 37 +4 37
12
Prostějov
30 31 - 42 -11 37
13
Opava
30 29 - 39 -10 36
14
FC Baník Ostrava II
30 35 - 46 -11 34
15
Varnsdorf
30 39 - 47 -8 32
16
Sigma Olomouc II
30 31 - 54 -23 24
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu47
79Ghi được79
57Thủng lưới70
1.61Bàn thắng mỗi trận1.68
15Giữ sạch lưới6
24Trên 2.5 bàn29
40Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu