Vlašim vs SK Slavia Praha II
Tỷ số chung cuộc: Vlašim 2-2 SK Slavia Praha II tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc, 2 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Vlašim thắng 1, hòa 3, SK Slavia Praha II thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc · Vòng 9
- Sân vận động
- Stadion Kollárova ulice, Vlašim
- Phong độ
- WLWLL Vlašim
- WWDDL SK Slavia Praha II
- 14' 0-1 D. Toula
- 28' L. Musil
- 29' 0-2 J. Trédl
- 36' P. Kareem 1-2
- 39' E. Pitak
- HT1-2
- 46' ▲ T. Jelínek ▼ Š. Beran
- 46' ▲ D. Mikulanda ▼ K. Belžík
- 63' ▲ M. Zachoval ▼ E. Piták
- 63' ▲ S. Pikolon ▼ E. Rama
- 66' M. Zachoval
- 71' ▲ J. Záviška ▼ M. Šubert
- 71' ▲ E. Biegon ▼ J. Hodek
- 74' E. Biegon 2-2
- 76' F. Lehky
- 85' ▲ J. Jeřábek ▼ Bernardo Rosa
- 90'+3 J. Zaviska
- 90'+1 ▲ J. Franěk ▼ L. Musil
- 90'+3 ▲ M. Žitný ▼ D. Pech
- FT2-2
Đội hình
- M. Kolář
- P. Breda
- J. Kulhánek
- P. Kurka
- P. Kareem
- Bernardo Rosa ▼ 85'
- C. Onije
- L. Musil ▼ 90'
- M. Šubert ▼ 71'
- J. Hodek ▼ 71'
- F. Lehký
Dự bị 4
- J. Záviška ▲ 71'
- E. Biegon ▲ 71'
- J. Jeřábek ▲ 85'
- J. Franěk ▲ 90'
- O. Kolář
- J. Trédl
- M. Konečný
- E. Piták ▼ 63'
- Š. Beran ▼ 46'
- D. Pech ▼ 90'
- A. Bužek
- K. Belžík ▼ 46'
- Š. Slončík
- D. Toula
- E. Rama ▼ 63'
Dự bị 5
- T. Jelínek ▲ 46'
- D. Mikulanda ▲ 46'
- M. Zachoval ▲ 63'
- S. Pikolon ▲ 63'
- M. Žitný ▲ 90'
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 45 - 14 | +31 | 71 | |
| 2 | 30 | 47 - 30 | +17 | 53 | |
| 3 | 30 | 33 - 24 | +9 | 46 | |
| 4 | 30 | 34 - 30 | +4 | 41 | |
| 5 | 30 | 41 - 39 | +2 | 40 | |
| 6 | 30 | 43 - 39 | +4 | 40 | |
| 7 | 30 | 39 - 41 | -2 | 39 | |
| 8 | 30 | 31 - 35 | -4 | 39 | |
| 9 | 30 | 51 - 49 | +2 | 39 | |
| 10 | 30 | 35 - 39 | -4 | 37 | |
| 11 | 30 | 41 - 37 | +4 | 37 | |
| 12 | 30 | 31 - 42 | -11 | 37 | |
| 13 | 30 | 29 - 39 | -10 | 36 | |
| 14 | 30 | 35 - 46 | -11 | 34 | |
| 15 | 30 | 39 - 47 | -8 | 32 | |
| 16 | 30 | 31 - 54 | -23 | 24 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu40
71Ghi được55
71Thủng lưới50
1.61Bàn thắng mỗi trận1.38
9Giữ sạch lưới12
25Trên 2.5 bàn23
42Hiệp hai28